hoc phi dh, hoc phi dai hoc, hoc phi dh 2011, tuyen sinh 2011
(Nguồn thông tin: “Những điều cần biết về tuyển sinh Đại học và Cao đẳng năm 2011” do Bộ GD&ĐT phát hành tháng 03/2011)
| Trường / Ngành | Mức học phí năm 2010 – 2011 |
| ĐH Bà Rịa – Vũng Tàu | |
| * Hệ ĐH | 3 triệu đồng/ học kỳ |
| * Hệ CĐ | 2,5 triệu đồng/ học kỳ |
| ĐH Bình Dương | |
| * Hệ ĐH | 7,8 triệu đồng/ năm (nếu thay đổi sẽ dao động trong khoảng 7.020.000 đến 8.580.000 đồng/ năm) |
| * Hệ CĐ | 5,6 triệu đồng/ năm (nếu thay đổi sẽ dao động trong khoảng 5.040.000 – 6.160.000 đồng/ năm) |
| ĐH dân lập Cửu Long | |
| * Hệ ĐH | từ 2,4 – 3,1 triệu đồng/ học kì |
| * Hệ CĐ | từ 2,1 – 2,4 triệu đồng/ học kì |
| ĐH Công nghệ Sài Gòn | |
| * Hệ ĐH | |
| - Khối ngành Kĩ thuật | 4,1 – 4,2 triệu đồng/ học kì |
| - Khối ngành Kinh tế | 4 triệu đồng/ học kì |
| - Ngành Mỹ thuật Công nghiệp | 5,1 triệu đồng/ học kì |
| * Hệ CĐ | |
| - Khối ngành Kĩ thuật | 3.350.000 – 3.400.000 đồng/ học kì |
| - Khối ngành Kinh tế | 3,4 triệu đồng/ học kì |
| - Ngành Mỹ thuật Công nghiệp | 4.550.000 đồng/ học kì |
| ĐH dân lập Duy Tân | |
| * Hệ ĐH | 800.000 đồng/ tháng (riêng ngành Điều dưỡng 1 triệu đồng/ tháng). Bậc ĐH chuẩn CMU (ĐH Carnegie Mellon, 1 trong 4 trường mạnh nhất về CNTT của Mỹ): 1,8 triệu đồng/ tháng; Chuẩn PSU (của ĐH Pennsylvania State, 1 trong 50 trường tốt nhất của Mỹ): 1,2 triệu đồng/ tháng |
| * Hệ CĐ | 720.000 đồng/ tháng |
| ĐH Quốc tế Hồng Bàng | |
| - Kỹ thuật Y học | 13.980.000 đồng/ năm |
| - Điều dưỡng đa khoa | 13.980.000 đồng/ năm |
| - Các ngành khác | từ 7.980.000 đồng/ năm – 8.980.000 đồng/ năm |
| ĐH Đông Á | |
| * Hệ ĐH | 3-3,5 triệu đồng/ học kì (15 tín chỉ) |
| * Hệ CĐ | 2,4 triệu đồng – 2.850.000 đồng/ học kì (15 tín chỉ) |
| ĐH Hùng Vương TP.HCM | 8 triệu đồng/ năm (135.000 đồng/ tín chỉ) |
| ĐH Kỹ thuật Công nghệ TP.HCM | 800.000 đến 1,1 triệu đồng/ tháng được xác định theo tổng số tín chỉ của các môn học do SV đăng ký trong từng học kỳ. |
| ĐH Lạc Hồng | 700.000 đồng/ tháng |
| ĐH Ngoại ngữ – Tin học TP.HCM | |
| - Ngành CNTT, Quản trị Kinh doanh | 11.500.000 đồng/ năm |
| - Các ngành khác | 11.300.000 đồng/ năm |
| ĐH dân lập Phú Xuân | Học phí ĐH, CĐ năm học 2010-2011: 5,2 triệu đồng/ sinh viên/ năm học (có thể nộp theo từng học kỳ) |
| ĐH dân lập Văn Hiến | |
| * Hệ ĐH | 3,3 triệu – 3,7 triệu đồng/ học kỳ (tùy theo ngành học) |
| * Hệ CĐ | 3,2 triệu – 3,4 triệu đồng/ học kỳ (tùy theo ngành học) |
| ĐH dân lập Văn Lang | 8 triệu đến 12 triệu đồng/ năm. Riêng ngành CNTT đào tạo theo CMU – Hoa Kỳ học phí dự kiến từ 16 – 18 triệu đồng/ năm |
| ĐH Yersin Đà Lạt | |
| * Hệ ĐH | |
| - Khoa Kiến trúc và Điều dưỡng | 7 triệu đồng/ năm |
| - Các khoa còn lại | 6,5 triệu đồng/ năm |
| * Hệ CĐ | 5,5 triệu đồng/ năm |
| ĐH Công nghiệp Long An | |
| * Hệ ĐH | 4,5 triệu đồng – 5,5 triệu đồng/ học kì (tùy theo ngành học) |
| * Hệ CĐ | 3,6 triệu đồng – 4,5 triệu đồng/ học kì (tùy theo ngành học) |
| ĐH Kinh tế – Tài chính TP.HCM | 55 triệu đồng/ năm |
| ĐH Hoa Sen | |
| * Hệ ĐH | Khoảng 1,9 triệu đồng/ tháng. Một số ngành, nếu chọn chương trình tiếng Anh: 2.250.000 đồng/ tháng; chương trình chính quy hợp tác quốc tế (ĐH Lyon1, UBI): 2.250.000 – 6.300.000 đồng/ tháng |
| * Hệ CĐ | 1.650.000 đồng / tháng |
| ĐH Kiến Trúc Đà Nẵng | |
| * Hệ ĐH | |
| - Mỹ thuật ứng dụng | 8,4 triệu đồng/ năm |
| - Kiến trúc công trình, Quy hoạch đô thị | 8 triệu đồng/ năm |
| - Các ngành khối kỹ thuật | 6,8 triệu đồng/ năm |
| - Các ngành khối Kinh tế, ngoại ngữ | 6,4 triệu đồng/ năm |
| * Hệ CĐ | 5,8 triệu đồng/ năm |
| ĐH Phan Châu Trinh | 3 triệu – 6 triệu đồng/ năm |
| ĐH Phan Thiết | |
| *Hệ ĐH | |
| - Công nghệ thông tin, tiếng Anh | 7.150.000 đồng/ năm |
| - Quản trị kinh doanh, Kế toán, Tài chính – Ngân hàng | 6,6 triệu đồng/ năm |
| * Hệ CĐ | |
| - Tiếng Anh | 5.720.000 đồng/ năm |
| - Kế toán, Quản trị kinh doanh | 5.390.000 đồng/ năm |
| ĐH Quang Trung | |
| - ĐH | 6 triệu đồng/ năm |
| - CĐ | 5,5 triệu đồng/ năm |
| ĐH Tây Đô | |
| * Hệ ĐH | |
| - Các ngành Kế toán, Tài chính ngân hàng, Quản trị kinh doanh, Việt Nam học, Văn học | 6 triệu đồng/ năm |
| - Tiếng Anh | 6,4 triệu đồng/ năm |
| - Các ngành Tin học, Kĩ thuật Điện – Điện tử, Công nghệ kĩ thuật xây dựng công trình, Nuôi trồng thủy sản | 7 triệu đồng/ năm |
| * Hệ CĐ | |
| - Các ngành Tin học ứng dụng, Công nghệ kĩ thuật xây dựng công trình | 5,5 triệu đồng/ năm |
| - Các ngành Kế toán, Quản trị kinh doanh | 5 triệu đồng/ năm |
| ĐH Công nghệ thông tin Gia Định | |
| - ĐH | 7,5 triệu đồng/ năm |
| - CĐ | 6,5 triệu đồng/ năm |
| ĐH Quốc tế Sài Gòn | |
| - Chương trình giảng dạy bằng tiếng Việt | Khoảng 37.000.000 – 42.550.000 đồng/ năm |
| - Chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh | Khoảng 96.200.000 – 105.450.000 đồng/ năm |
| ĐH Võ Trường Toản | |
| - ĐH | 6,5 triệu – 7,5 triệu đồng/ năm |
| - CĐ | 5 triệu – 6,5 triệu đồng/ năm |
| ĐH Thái Bình Dương | |
| - ĐH | 7-8 triệu đồng/ năm |
| - CĐ | 5,5 – 6 triệu đồng/ năm |
| ĐH Quốc tế RMIT Việt Nam | Khoảng từ 15 triệu đồng/ tháng (tùy theo ngành học). Chương trình cử nhân có thể hoàn tất trong vòng từ 2 năm trở lên |
Post by Tuyen sinh 2011
GD Star Rating
loading...
loading...






Comments on this entry are closed.