Điểm thi tốt nghiệp THPT tỉnh Yên Bái năm 2012

Bấm đây để xem>>>Điểm thi tốt nghiệp THPT tỉnh Yên Bái năm 2012


Tin tuyển sinh 2012 4d402a93 5652111c img 0044 resize Điểm thi tốt nghiệp THPT tỉnh Yên Bái năm 2012


Tỷ lệ đỗ tốt nghiệp hệ THPT và hệ Bổ túc THPT tỉnh Yên Bái năm 2011

Tỉnh/thành Hệ THPT Xếp hạng Hệ bổ túc THPT Xếp hạng
Yên Bái 95,64 35 96,16 24


Top 30 thí sinh đạt điểm thi tốt nghiệp THPT cao nhất năm 2011 tỉnh:Yên Bái

STT Họ và tên SBD Năm sinh Môn 1 Môn 2 Môn 3 Môn 4 Môn 5 Môn 6 Tổng điểm Xếp loại
1 Đào Ngân Hằng 160037 20/08/1993 8 10 7.5 10 10 9 54.5 GI
2 Nguyễn Lan Phương 010594 25/12/1993 8.5 10 6.5 10 10 9 54 KH
3 Đỗ ánh Ngọc 010524 10/04/1993 7.5 10 7.5 9 9.5 10 53.5 GI
4 Vũ Thị Ngọc Thoa 010728 16/10/1993 7.5 9 7 10 10 10 53.5 GI
5 Đỗ Hồng Nhung 010553 12/12/1993 8 10 7 9 10 9.5 53.5 GI
6 Phòng Thị Yến 090743 16/05/1993 7.5 9 8 9.5 9.5 9.5 53 KH
7 Đỗ Lưu Như Ngọc 010526 14/10/1993 6.5 10 7 9 10 10 52.5 KH
8 Đỗ Trần Kim Hồng Ngọc 010527 25/04/1993 7.5 10 7.5 7.5 10 10 52.5 GI
9 Nguyễn Thị Xiêm 050471 20/07/1993 6.5 10 7 9.5 10 9.5 52.5 KH
10 Đỗ Thị Xuyến 050475 10/05/1993 7 9.5 7 10 9 10 52.5 GI
11 Nguyễn Anh Phương 010592 19/07/1993 8 9 6.5 10 9.5 9 52 KH
12 Hoàng Thu Thảo 010689 31/07/1993 6.5 10 7 9 10 9.5 52 KH
13 Trần Kim Ngân 010517 23/10/1993 7 9 7 9 10 10 52 GI
14 Nông Phương Thảo 010699 03/08/1993 6.5 10 6 10 9.5 10 52 KH
15 Đào Thị Bích Vân 010914 02/10/1993 7.5 10 5.5 9.5 9.5 10 52 TB
16 Nguyễn Thị Bích Diệp 010113 08/01/1993 8 9.5 7 8 10 9.5 52 KH
17 Đinh Thị Phương Hảo 010216 26/08/1993 7 10 7.5 8 10 9.5 52 GI
18 Hoàng Minh Vương 090730 23/12/1993 6.5 9.5 8.5 9 9 9.5 52 KH
19 Trần Thị Thu 030255 10/08/1993 7.5 9 7 9 10 9 51.5 GI
20 Trương Thị Tuyết 030291 07/05/1993 7.5 9.5 8 8.5 10 8 51.5 GI
21 Đào Hồng Ngọc 010523 17/12/1993 7.5 9.5 6.5 8.5 9.5 10 51.5 KH
22 Trần Thị Phương Oanh 010575 02/07/1993 6.5 9.5 6.5 10 10 9 51.5 KH
23 Nguyễn Thị Phương Ngân 010515 13/04/1993 7 10 6.5 8 10 10 51.5 KH
24 Phan Huyền Trang 010829 03/05/1993 7.5 10 6.5 8 9.5 10 51.5 KH
25 Hoàng Thị Kim Ngân 010512 25/02/1993 6 10 7 8.5 10 10 51.5 KH
26 Phùng Thị Lộc Nhung 010563 03/04/1993 7.5 9.5 6.5 8.5 10 9.5 51.5 KH
27 Trần Thị Phương Hoa 010260 30/11/1993 8.5 9.5 5.5 8.5 9.5 10 51.5 TB
28 Tống Thị Kiều Oanh 010992 19/05/1993 7 9 8 8.5 10 9 51.5 KH
29 Phạm Văn Vương


Danh sách các trường THPT tỉnh Yên Bái

SỞ GD-ĐT: 13 YÊN BÁI

Mã tỉnh Mã trường
Tên trường
Địa chỉ Khu vực
13 002 THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành P.Đồng Tâm -TP Yên Bái 1
13 003 THPT Nguyễn Huệ P.Đồng Tâm -TP Yên Bái 1
13 004 THPT Lý Thường Kiệt P.Hồng Hà -TP Yên Bái 1
13 005 THPT Dân tộc nội trú P.Đồng Tâm -TP Yên Bái 1
13 006 THPT Đồng Tâm P.Đồng Tâm -TP Yên Bái 1
13 007 THPT Bán công Phan Bội Châu P.Đồng Tâm -TP Yên Bái 1
13 009 THPT Nghĩa Lộ Phường Tân An -TX Nghĩa Lộ 1
13 010 THPT Bán công Nguyễn Trãi Phường Pú Trạng -TX Nghĩa Lộ 1
13 012 THPT Chu Văn An Thị Trấn Mậu A -Văn Yên 1
13 013 THPT Nguyễn Lương Bằng Xã An Thịnh -Văn Yên 1
13 015 THPT Cảm Ân Xã Cảm Ân -Yên Bình 1
13 016 THPT Trần Nhật Duật Thị Trấn Yên Bình -Yên Bình 1
13 017 THPT Thác Bà Thị Trấn Thác Bà -Yên Bình 1
13 018 THPT Cảm Nhân Xã Cảm Nhân -Yên Bình 1
13 020 THPT Mù Cang Chải Thị  trấn Mù Cang Chải – Mù Cang Chải 1
13 022 THPT Văn Chấn Xã Cát Thịnh -Văn Chấn 1
13 023 THPT Sơn Thịnh Xã Sơn Thịnh -Văn Chấn 1
13 025 THPT Lê Quý Đôn Thị trấn Cổ Phúc -Trấn Yên 1
13 026 THPT Hoàng Quốc Việt Xã Giới Phiên – TP Yên Bái 1
13 027 PT Liên cấp 2+3 Trấn Yên II Xã Hưng Khánh – Trấn Yên 1
13 029 THPT Trạm Tấu Thị trấn Trạm Tấu – Trạm Tấu 1
13 031 THPT Mai Sơn Xã Mai Sơn – Lục Yên 1
13 032 THPT Hoàng Văn  Thụ Thị Trấn Yên Thế – Lục Yên 1
13 033 THPT  Hồng Quang Xã Hồng Quang – Lục Yên 1
13 034 TT GDTX -HNDN  Thành phố Yên Bái Phường Nguyễn Phúc – TP Yên Bái 1
13 035 TT GDTX-HNDN Thị xã Nghĩa Lộ Phường Pú Trạng-TX Nghĩa Lộ 1
13 036 TT GDTX-HNDN Huyện Văn Yên Thị Trấn Mậu A- H.Văn Yên 1
13 037 TT GDTX-HNDN Huyện Yên Bình Thị Trấn Yên Bình – H. Yên Bình 1
13 038 TT GDTX -HNDN H. Mù Cang Chải Thị Trấn Mù Cang Chải – Mù Cang Chải 1
13 039 TT GDTX-HNDN  Huyện Văn Chấn Xã Sơn Thịnh -Văn Chấn 1
13 040 TT GDTX -HNDN  Huyện Trấn Yên Thị trấn Cổ Phúc -Trấn Yên 1
13 041 TT GDTX-HNDN  Huyện Trạm Tấu Thị trấn Trạm Tấu -Trạm Tấu 1
13 042 TT GDTX-HNDN  Hồ Tùng Mậu Thị Trấn Yên Thế -Lục Yên 1
13 043 PT Dân tộc nội trú THPT Miền Tây Phường Pú Trạng-TX Nghĩa Lộ 1
13 044 CĐ nghề Yên Bái Phường Nguyễn Thái Học- TP.Yên Bái 1
13 045 CĐ Nghề Âu lạc Phường Đồng Tâm- Thành phố Yên Bái 1
13 046 TC Nghề Nghĩa Lộ Phường Pú Trạng- Thị xã Nghĩa Lộ 1
GD Star Rating
loading...

Bài viết liên quan :

Gửi phản hồi cho bài viết : Điểm thi tốt nghiệp THPT tỉnh Yên Bái năm 2012

Comments on this entry are closed.