Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2012 tỉnh Nam Định

Bấm đây để xem>>>Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2012 tỉnh Nam Định

Tin tuyển sinh 2012  Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2012 tỉnh Nam Định


Tỷ lệ đỗ tốt nghiệp hệ THPT và hệ Bổ túc THPT tỉnh Nam Định năm 2011

Tỉnh/thành Hệ THPT Xếp hạng Hệ bổ túc THPT Xếp hạng
Nam Định 99,89 1 60,02 57

Top 30 thí sinh đạt điểm thi tốt nghiệp THPT cao nhất năm 2011 tỉnh:Nam Định

STT Họ và tên SBD Năm sinh Môn 1 Môn 2 Môn 3 Môn 4 Môn 5 Môn 6 Tổng điểm Xếp loại
1 Duong Doan Duy 030150 03/11/1993 7.5 10 9 10 10 9 55.5
2 Pham Minh Giang 020251 17/09/1993 8.5 10 8 9 10 10 55.5
3 Ta Thi Quy Dau 150093 25/03/1993 8.5 10 8.5 9.5 10 9 55.5
4 Tran Phuong Thao 211112 04/03/1993 8.5 10 8 9 10 10 55.5
5 Nguyen Quoc Su 140992 21/07/1993 8 9.5 8.5 10 9.5 9 54.5
6 Tran Thi anh Tuyet 010961 03/02/1993 8 8.5 8.5 10 10 9 54
7 Dao Duc Tai 010751 18/11/1993 8 10 9 8 10 9 54
8 Luu Quynh Anh 030015 19/03/1993 8 9.5 7 10 10 9.5 54
9 Nguyen Thi Ngoc Anh 210026 15/10/1993 7.5 10 8 10 10 8.5 54
10 Nguyen Thi Hanh 170286 18/10/1993 7.5 10 8.5 10 9.5 8.5 54
11 Trinh Thi Gam 010205 20/08/1993 8.5 8 9 8 10 10 53.5
12 Truong Thuy Hoa 010327 29/10/1993 8.5 8 9 8 10 10 53.5
13 Pham Thi Hoai Phuong 010670 12/08/1993 8 9.5 8 8 10 10 53.5
14 Pham Viet Hong 010355 25/05/1993 9 8 8.5 8 10 10 53.5
15 Pham Thuy An 010004 01/02/1993 7 10 7.5 9.5 9.5 10 53.5
16 Tran Thi Tuoi 010988 10/09/1993 8 10 8 7.5 10 10 53.5
17 Nguyen Thuy Duong 030174 03/11/1993 8 9 8 9 9.5 10 53.5
18 La Thu Hang 030314 11/09/1993 8.5 8 8.5 9 9.5 10 53.5
19 Hoang Huong Giang 030241 30/11/1993 7.5 9 8 10 10 9 53.5
20 Dang Thi Viet Huong 030488 15/06/1993 6.5 10 8 9.5 10 9.5 53.5
21 Tran Viet Huong 030508 20/10/1993 8 9.5 7.5 9.5 10 9 53.5
22 Tran Thi Lam 030542 07/09/1993 8.5 7.5 8.5 10 9.5 9.5 53.5
23 Bui Bich Phuong 130560 28/12/1993 7.5 10 8 10 10 8 53.5
24 Pham Trung Anh 190027 19/09/1993 8 10 8 9 10 8.5 53.5
25 Ngo Thi Tuyet 191240 23/05/1993 8 10 8 9 9.5 9 53.5
26 Bui Thi Duyen 180135 28/07/1993 8 8 8 10 9.5 10 53.5
27 Do Thi Hue 180307 15/05/1993 7.5 10 7.5 9.5 10 9 53.5
28 Nguyen Thi Thanh Hoa 010332 02/05/1993 8.5 10 6.5 8 10 10 53
29 Nguyen Thu Thao 010792 11/03/1993 7.5 8 8 10 10 9.5 53
30 Tran Huy Hoang 010349 19/06/1993 8 8 9 8 10 10 53

 

Danh sách các trường THPT tỉnh Nam Định năm 2012

SỞ GD-ĐT: 25 NAM ĐỊNH

Mã tỉnh Mã trường Tên trường Địa chỉ Khu vực
25 002 THPT Lê Hồng Phong Đường Vỵ Xuyên TP NĐ 2
25 003 THPT Trần Hưng Đạo Đường 38 A TP NĐ 2
25 004 THPT Nguyễn Khuyến Nguyễn Du TP NĐ 2
25 005 THPT Ngô Quyền Đường Vụ Bản TP NĐ 2
25 006 THPT Nguyễn Huệ Đường Nguyễn Văn Trỗi TP NĐ 2
25 007 THPT DLNguyễn Công Trứ Đường Vỵ Xuyên TP NĐ 2
25 008 THPT DL Trần Quang Khải 35 Phan Đình Phùng TP NĐ 2
25 009 THPT DL Trần Nhật Duật 89 Đường Hưng Yên TP NĐ 2
25 010 THPT DL Hoàng Diệu 6 Hoàng Diệu TP NĐ 2
25 011 TGDTX Tp NamĐịnh 27/88 Nguyễn Du TP NĐ 2
25 012 TTGDTX Trần Phú 28 Phạm Hồng Thái TP NĐ 2
25 013 TTGDTX Nguyễn Hiền 4 Cù Chính Lan TP NĐ 2
25 014 TTKTTH-HN-DN NĐ 88 Nguyễn Du TP NĐ 2
25 016 THPT Mỹ Lộc Km5 QL 21 A NĐ-HN 2NT
25 017 THPT Trần Văn Lan Đệ Nhất, xã Mỹ Trung, H. Mỹ Lộc 2NT
25 018 TTGDTX Mỹ Lộc Km5 QL 21 A NĐ-HN 2NT
25 020 THPT Xuân Trường A Xã Xuân Hồng H. Xuân Trường 2NT
25 021 THPT Xuân Trường B Xã Xuân Vinh H. Xuân Trường 2NT
25 022 THPT Xuân Trường C Xã Xuân Đài H. Xuân Trường 2NT
25 023 THPT DL Xuân Trường Xã Xuân Thượng H.Xuân Trường 2NT
25 024 THPT Nguyễn Trường Thuý Xã Xuân Vinh H. Xuân Trường 2NT
25 025 TTGDTX Xuân Trường Xã Thọ Nghiệp H. Xuân Trường 2NT
25 027 THPT Giao Thuỷ A Thị trấn Ngô Đồng H. Giao Thuỷ 2NT
25 028 THPT Giao Thuỷ B Xã Giao Yến H. Giao Thuỷ 2NT
25 029 THPT Giao Thuỷ C Xã Hồng Thuận H. Giao Thuỷ 2NT
25 030 THPT DL Giao Thuỷ Xã Hoành Sơn H. Giao Thuỷ 2NT
25 031 THPT Quất Lâm Thị trấn Quất Lâm H. Giao Thuỷ 2NT
25 032 TTGDTX Giao Thuỷ Xã Giao Nhân H. Giao Thuỷ 2NT
25 034 THPT Tống Văn Trân Thị trấn Lâm H. ý Yên 2NT
25 035 THPT Phạm Văn Nghị Xã Yên Cường H. ý Yên 2NT
25 036 THPT Mỹ Tho Xã Yên Chính H. ý Yên 2NT
25 037 THPT DL ý Yên T.T Lâm H. ý Yên 2NT
25 038 THPT Đại An Xã Yên Đồng H. ý Yên 2NT
25 039 TTGDTX ý Yên A Thị trấn Lâm H. ý Yên 2NT
25 040 TTGDTX  ý Yên B Xã Yên Thắng H. ý Yên 2NT
25 041 TTGDTX Yên Chính Xã Yên Chính H. ý Yên 2NT
25 043 THPT Hoàng Văn Thụ Xã Trung Thành H. Vụ Bản 2NT
25 044 THPT Lương Thế Vinh Thị trấn Gôi  H. Vụ Bản 2NT
25 045 THPT Nguyễn Bính Xã Hiển Khánh H.Vụ Bản 2NT
25 046 THPT Nguyễn Đức Thuận Xã Thành Lợi  H. Vụ Bản 2NT
25 047 TTGDTX Liên Minh Xã Liên Minh H. Vụ Bản 2NT
25 048 TTGDTX H. Vụ Bản Thị trấn Gôi  H. Vụ Bản 2NT
25 050 THPT Nam Trực Thị trấn Nam Giang H. Nam Trực 2NT
25 051 THPT Lý Tự Trọng Xã Nam Thanh H. Nam Trực 2NT
25 052 THPT Nguyễn Du Xã Nam Hoa H. Nam Trực 2NT
25 053 THPT DL Phan Bội Châu Xã Hồng Quang H. Nam Trực 2NT
25 054 THPT Tư thục Quang Trung Xã Nam Hồng H. Nam Trực 2NT
25 055 THPT Trần Văn Bảo Xã Điền Xá H. Nam Trực 2NT
25 056 TTGDTX H. Nam Trực Xã Nam Hồng H. Nam Trực 2NT
25 057 TTGDTX Vũ Tuấn Chiêu Thị trấn Nam Giang H. Nam Trực 2NT
25 059 THPT Trực Ninh A Xã Trực Cát H. Trực Ninh 2NT
25 060 THPT Nguyễn Trãi Xã Trực Hưng H. Trực Ninh 2NT
25 061 THPT Trực Ninh B Xã Trực Thái H. Trực Ninh 2NT
25 062 THPT Lê Quý Đôn Thị trấn Cổ Lễ H. Trực Ninh 2NT
25 063 THPT Tư thục Đoàn Kết Thị trấn Cổ Lễ H. Trực Ninh 2NT
25 064 TTGDTX A Trực Ninh Xã Trực Cát H. Trực Ninh 2NT
25 065 TTGDTX B Trực Ninh Xã Trực Đại H. Trực Ninh 2NT
25 067 THPT Nghĩa Hưng A Thị trấn Liễu Đề H. Nghĩa Hưng 2NT
25 068 THPT Nghĩa Hưng B Xã Nghĩa Tân H. Nghĩa Hưng 2NT
25 069 THPT Nghĩa Hưng C Thị trấn Rạng Đông H. Nghĩa Hưng 2NT
25 070 THPT DL Nghĩa Hưng Xã Nghĩa Trung H. Nghĩa Hưng 2NT
25 071 THPT Trần Nhân Tông Xã Nghĩa Phong H. Nghĩa Hưng 2NT
25 072 TTGDTX H. Nghĩa Hưng Thị trấn Liễu Đề H. Nghĩa Hưng 2NT
25 073 TTGDTX Nghĩa Tân Xã Nghĩa Tân H. Nghĩa Hưng 2NT
25 075 THPT Hải Hậu A Thị trấn Yên Định H. Hải Hậu 2NT
25 076 THPT Hải Hậu B Xã Hải Phú H. Hải Hậu 2NT
25 077 THPT Hải Hậu C Thị trấn Cồn H. Hải Hậu 2NT
25 078 THPT DL Hải Hậu Thị trấn Yên Định H. Hải Hậu 2NT
25 079 THPT Thịnh Long Thị trấn Thịnh Long H. Hải Hậu 2NT
25 080 THPT Trần Quốc Tuấn Xã Hải Hà H. Hải Hậu 2NT
25 081 THPT An Phúc Xã Hải Phương H,. Hải Hậu 2NT
25 082 TTGDTX H. Hải Hậu Xã Hải Thanh H. Hải Hậu 2NT
25 083 TTGDTX Hải Cường Xã Hải Cường H. Hải Hậu 2NT
25 084 THPT Vũ Văn Hiếu Xã Hải Anh, Hải Hậu 2NT
25 085 THPT Nghĩa Minh Xã Nghĩa Minh, Nghĩa Hưng 2NT
25 086 TT GDTX Vinatex Đường Hoàng Diệu, TP Nam Định 2
25 087 ĐH Sư phạm Kỹ thuật Nam Định Phường Lộc Hạ, TP Nam Định, tỉnh Nam Định 2
25 088 CĐ Công nghiệp Nam Định X.Liên Bảo, H.Vụ Bản, TP Nam Định 2NT
25 089 CĐ Xây dựng Nam Định P.Lộc Vượng, TP Nam Định, tỉnh Nam Định 2
25 090 CĐ nghề Nam Định Xã Mỹ Xá, TP Nam Định, tỉnh Nam Định 2
25 091 CĐ nghề Kinh tế – Kỹ thuật Vinatex Số 6 đường Hoàng Diệu, TP Nam Định 2
25 092 TC Cơ Điện Nam Định 393A đường Trần Huy Liệu, TP Nam Định 2
25 093 TC nghề Kinh tế – Kỹ thuật CN Thị trấn Cát Thành, H.Trực Ninh, tỉnh Nam Định 2NT
25 094 TC nghề Thủ công Mỹ nghệ Xã Yên Bình, H. H.Ý Yên, tỉnh Nam Định 2NT
25 095 TC nghề Đại Lâm Quốc Lộ 10, TP Nam Định, tỉnh Nam Định 2
25 096 TC nghề Giao thông Vận tải TP Nam Định, tỉnh Nam Định 2
25 097 TC nghề Số 8 Đường Lê Hồng Phong, TP Nam Định 2
25 098 TC nghề Số 20 Đường Trần Đăng Ninh, TP Nam Định 2
GD Star Rating
loading...

Bài viết liên quan :

Gửi phản hồi cho bài viết : Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2012 tỉnh Nam Định

Comments on this entry are closed.