Bấm đây để xem>>>Điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2012 Hà Nội

Xem Tỷ lệ đỗ tốt nghiệp hệ THPT và hệ Bổ túc THPT Hà Nội năm 2011
| Tỉnh/thành | Hệ THPT | Xếp hạng | Hệ bổ túc THPT | Xếp hạng |
| Hà Nội | 97,79 | 20 | 97,10 | 21 |
Top 30 thí sinh đạt điểm thi tốt nghiệp THPT cao nhất năm 2011 tỉnh:Hà Nội
| STT | Họ và tên | SBD | Năm sinh | Môn 1 | Môn 2 | Môn 3 | Môn 4 | Môn 5 | Môn 6 | Tổng điểm | Xếp loại |
| 1 | Ngo Tra My | 040615 | 20/11/1993 | 9 | 10 | 9 | 10 | 10 | 9.5 | 57.5 | |
| 2 | Vu Mai Trang | 040921 | 23/09/1993 | 8 | 10 | 9.5 | 10 | 10 | 10 | 57.5 | |
| 3 | Trinh Thanh Hai | 240203 | 03/05/1993 | 8.5 | 10 | 9 | 10 | 10 | 10 | 57.5 | |
| 4 | Tran Ngoc Quan | 420872 | 26/09/1993 | 8 | 10 | 9 | 10 | 10 | 10 | 57 | |
| 5 | Nguyen Thi Linh Chi | 040155 | 28/12/1993 | 9 | 10 | 8 | 10 | 10 | 10 | 57 | |
| 6 | Hoang Mai Lan | 040463 | 21/12/1993 | 8.5 | 10 | 8.5 | 10 | 10 | 10 | 57 | |
| 7 | Le Thi Hong Van | 041232 | 12/07/1993 | 9 | 9.5 | 8.5 | 10 | 10 | 10 | 57 | |
| 8 | Tran Vu Dieu Linh | 180675 | 07/10/1993 | 8 | 10 | 9 | 10 | 10 | 10 | 57 | |
| 9 | Nguyen Thi Mai | 240428 | 28/03/1993 | 9 | 9.5 | 9 | 9.5 | 10 | 10 | 57 | |
| 10 | Tran Hieu Minh | 240450 | 26/10/1993 | 9.5 | 10 | 8 | 10 | 10 | 9.5 | 57 | |
| 11 | Nguyen Hai Anh | 420046 | 25/03/1993 | 9 | 10 | 8 | 10 | 10 | 9.5 | 56.5 | |
| 12 | Nguyen Van Anh | 510037 | 02/02/1993 | 8 | 10 | 8.5 | 10 | 10 | 10 | 56.5 | |
| 13 | Phu Manh Kien | 420528 | 29/10/1993 | 8 | 10 | 8.5 | 10 | 10 | 10 | 56.5 | |
| 14 | Bui Phuong Hong Ngoc | 420741 | 22/10/1993 | 9 | 10 | 7.5 | 10 | 10 | 10 | 56.5 | |
| 15 | Nguyen Bich Ngoc | 420755 | 20/02/1993 | 8 | 10 | 8.5 | 10 | 10 | 10 | 56.5 | |
| 16 | Dao anh Ngoc | 510596 | 27/11/1993 | 9 | 9.5 | 8 | 10 | 10 | 10 | 56.5 | |
| 17 | Ho Hong Ngoc | 510599 | 30/04/1993 | 9.5 | 9.5 | 7.5 | 10 | 10 | 10 | 56.5 | |
| 18 | Tran Thanh Hang | 140299 | 06/06/1993 | 8.5 | 10 | 8 | 10 | 10 | 10 | 56.5 | |
| 19 | Tran Thu Huyen Trang | 040919 | 24/02/1993 | 8.5 | 9 | 9 | 10 | 10 | 10 | 56.5 | |
| 20 | Hoang My Linh | 130546 | 11/12/1993 | 8.5 | 10 | 8.5 | 9.5 | 10 | 10 | 56.5 | |
| 21 | Bui Khanh Hang | 180368 | 31/01/1993 | 9 | 9.5 | 9.5 | 10 | 9.5 | 9 | 56.5 | |
| 22 | Tuong Thi Hien | 420338 | 02/03/1993 | 8 | 10 | 9 | 10 | 9.5 | 9.5 | 56 | |
| 23 | Nguyen Thuy Linh | 420591 | 26/11/1993 | 8 | 10 | 8 | 10 | 10 | 10 | 56 | |
| 24 | Chu Le My Nga | 420711 | 26/07/1993 | 8.5 | 10 | 8 | 9.5 | 10 | 10 | 56 | |
| 25 | Do Thu Ngan | 040651 | 06/01/1993 | 8 | 10 | 9 | 9 | 10 | 10 | 56 | |
| 26 | Nguyen Kim Ngan | 040655 | 31/12/1993 | 8.5 | 8.5 | 9 | 10 | 10 | 10 | 56 | |
| 27 | Nguyen Thanh Ha | 090321 | 18/10/1993 | 9 | 10 | 8.5 | 9 | 9.5 | 10 | 56 | |
| 28 | Nguyen Thi Ngoc Tram | 040932 | 23/10/1993 | 7 | 10 | 9 | 10 | 10 | 10 | 56 | |
| 29 | Cao Duc Uyen Van | 041001 | 17/11/1993 | 9 | 10 | 7.5 | 9.5 | 10 | 10 | 56 | |
| 30 | Do Tien Viet | 041013 | 28/08/1993 | 8.5 | 10 | 8.5 | 9 | 10 | 10 | 56 |
Danh sách các trường THPT TP Hà Nội
SỞ GD-ĐT: 01 HÀ NỘI
| Mã tỉnh | Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ | Khu vực |
| 1A | 000 | TH PT Phan Đình Phùng | 67B phố Cửa Bắc , Q.Ba Đình | 3 |
| 1A | 001 | THPT Nguyễn Trãi- Ba Đình | Số 50 phố Nam Cao | 3 |
| 1A | 002 | THPT Phạm Hồng Thái | Phố Nguyễn Văn Ngọc | 3 |
| 1A | 003 | THPT Hà Nội-Amstecdam | Phố Hoàng Minh Giám | 3 |
| 1A | 004 | THPT DL Phùng Khắc Khoan | Xã Minh Phú – Sóc Sơn | 2 |
| 1A | 005 | THPT BC Liễu Giai | 50-52 Liễu Giai | 3 |
| 1A | 007 | THPT Việt -Đức | 47 Lý Thường Kiệt, Q.Hoàn Kiếm | 3 |
| 1A | 008 | THPT Trần Phú- Hoàn Kiếm | 8 phố Hai Bà Trưng | 3 |
| 1A | 009 | THPT DL Mari Quyri | 3 Trần Quốc Toản | 3 |
| 1A | 011 | THPT Đoàn kết- Hai Bà Trưng | 174 Hồng Mai , Q.Hai Bà Trưng | 3 |
| 1A | 012 | THPT Trần Nhân Tông | 15 phố Hương Viên | 3 |
| 1A | 013 | THPT Thăng Long | 44 phố Tạ Quang Bửu | 3 |
| 1A | 015 | THPT Đống Đa | Quan Thổ 1, T.Đ.Thắng, Q.Đ.Đa | 3 |
| 1A | 016 | THPT Kim Liên | Ngõ 4C Đặng Văn Ngữ | 3 |
| 1A | 017 | THPT Lê Quý Đôn-Đống đa | 195 ngõ Xã Đàn II | 3 |
| 1A | 018 | THPT Quang Trung- Đống Đa | 178 đường Láng | 3 |
| 1A | 019 | THPT BC Đống Đa | 27/44 Ng. Phúc Lai | 3 |
| 1A | 020 | THPT BC Phan Huy Chú | 43 ngõ 49 Huỳnh Thúc Kháng | 3 |
| 1A | 021 | THPT DL Đinh Tiên Hoàng | 67 Phó Đức Chính, Q. Ba Đình | 3 |
| 1A | 022 | THPT DL Hồ Tùng Mậu | 58 Nguyễn Chí Thanh | 3 |
| 1A | 023 | THPT DL Hà Nội | 131 Nguyễn Trãi Thanh Xuân | 3 |
| 1A | 024 | THPT DL Văn Hiến | 101A Nguyễn Khuyến | 3 |
| 1A | 025 | THPT DL Anbe Anhstanh | A1/ ngõ 102-Trường Chinh | 3 |
| 1A | 026 | THPT DL Phan Bội Châu | Số 21 Vũ Trọng Phụng, Đống Đa | 3 |
| 1A | 027 | THPT DL Lê Thánh Tông | Số 9 Trần Cung, Cổ Nhuế, H.Từ Liêm | 2 |
| 1A | 029 | THPT Chu Văn An | Số 10 Thuỵ Khuê | 3 |
| 1A | 030 | THPT DL Đông Đô | Số 8 Võng Thị, phường Bưởi | 3 |
| 1A | 032 | THPT Yên Hoà | Yên Hoà , Q. Cầu Giấy | 3 |
| 1A | 033 | THPT BC Nguyễn Tất Thành | 136 dường Xuân Thuỷ | 3 |
| 1A | 034 | THPT DL Lô Mô nô xốp | đường Lê Đức Thọ -Từ Liêm | 2 |
| 1A | 035 | THPT DL Ng.Bỉnh Khiêm | Số 6 Trần Quốc Hoàn, Cầu Giấy | 3 |
| 1A | 036 | THPT DL Nguyễn Siêu | Phố Trung Kính-Cầu Giấy | 3 |
| 1A | 037 | THPT Chuyên ĐH SP HN | 136 đường Xuân Thuỷ | 3 |
| 1A | 039 | THPT Trần Hưng Đạo- Thanh Xuân | Ngõ 477, Nguyễn Trãi, T.Xuân | 3 |
| 1A | 040 | THPT DL Lương Thế Vinh | 18 Khương Hạ, Khương Đình | 3 |
| 1A | 041 | THPT DL Hồ Xuân Hương | Nhà F ĐH Ngoại ngữ HN | 3 |
| 1A | 042 | THPT DL Ng.Trường Tộ | Ngõ 335 Nguyễn Trãi | 3 |
| 1A | 043 | THPT DL Lương Văn Can | 182 đường Lương Thế Vinh | 3 |
| 1A | 044 | THPT DL Ngô Gia Tự | 82-Lê Trọng Tấn-T.Xuân | 3 |
| 1A | 045 | THPT Chuyên KHTN ĐH QG HN | 334 đường Nguyễn Trãi | 3 |
| 1A | 046 | Chuyên Lý ĐH QG Hà Nội | 182 đường Lương Thế Vinh | 3 |
| 1A | 047 | Chuyên Hoá ĐH QG Hà Nội | 182 đường Lương Thế Vinh | 3 |
| 1A | 048 | Chuyên Sinh ĐH QG Hà Nội | 182 đường Lương Thế Vinh | 3 |
| 1A | 050 | THPT Trương Định | 204 phố Tân Mai. Q. Hoàng Mai | 3 |
| 1A | 051 | THPT Việt Ba | Phường Hoàng Liệt, Hoàng Mai | 3 |
| 1A | 052 | THPT Hoàng Văn Thụ | Phường Lĩnh Nam, Hoàng Mai | 3 |
| 1A | 053 | THPT DL Phương Nam | Lô18 khu đô thị Định Công | 3 |
| 1A | 055 | THPT Nguyễn Gia Thiều | 27 ngõ 298, Ngọc Lâm, L. Biên | 3 |
| 1A | 056 | THPT DL Vạn Xuân | 39/41 ngõ 310 Ng. Văn Cừ | 3 |
| 1A | 057 | THPT DL Văn Lang | Số 10 Nguyễn Trường Tộ, Ba Đình | 3 |
| 1A | 058 | THPT DL Lê Văn Thiêm | 15 B/234 Ngô Gia Tự, Long Biên | 3 |
| 1A | 060 | THPT Xuân Đỉnh | Xã Xuân Đỉnh, H. Từ Liêm | 2 |
| 1A | 061 | THPT Ng. Thị Minh Khai | Xã Phú Diễn, Huyện Từ Liêm | 2 |
| 1A | 062 | TH DL Huỳnh Thúc Kháng | Xã Cổ Nhuế, Huyện Từ Liêm | 2 |
| 1A | 063 | THPT DL Tây Đô | Xã Mễ trì, Huyện Từ Liêm | 2 |
| 1A | 064 | THPT DL Trí Đức | Phú Mỹ, Mỹ Đình, Từ Liêm | 2 |
| 1A | 065 | THPT DL Đặng Thai Mai | Xã Hồng kỳ, Sóc Sơn | 2 |
| 1A | 067 | THPT Ngọc Hồi | Xã Ngũ Hiệp, huyện Thanh Trì | 2 |
| 1A | 068 | THPT Ngô Thì Nhậm | Xã Tả Thanh Oai, Thanh Trì | 2 |
| 1A | 070 | THPT Cao Bá Quát- Gia Lâm | Xã Cổ Bi, huyện Gia Lâm | 2 |
| 1A | 071 | THPT Dương Xá | Xã Dương Xá, Huyện Gia Lâm | 2 |
| 1A | 072 | THPT Nguyễn Văn Cừ | Xã Đa Tốn, Huyện Gia Lâm | 2 |
| 1A | 073 | THPT Yên Viên | Thị trấn Yên Viên, Huyện Gia Lâm | 2 |
| 1A | 074 | THPT DL Lý Thánh Tông | Xã Dương Xá, Huyện Gia Lâm | 2 |
| 1A | 075 | THPT DL Lê Ngọc Hân | Ninh Hiệp, Gia Lâm | 2 |
| 1A | 076 | THPT DL Bắc Đuống | 76 Dốc Lã, Yên Thường, Gia Lâm | 2 |
| 1A | 078 | THPT Cổ Loa | Xã Đông Hội, huyện Đông Anh | 2 |
| 1A | 079 | THPT Liên Hà | Xã Liên Hà, H Đông Anh | 2 |
| 1A | 080 | THPT Vân Nội | Xã Vân Nội, H Đông Anh | 2 |
| 1A | 081 | THPT Đông Anh | Khối 2C thị trấn Đông Anh | 2 |
| 1A | 082 | THPT DL Phạm Ngũ Lão | Xã Vân Nội, H Đông Anh | 2 |
| 1A | 083 | THPT DL An Dương Vương | Khối 3A, t/ trấn Đông Anh | 2 |
| 1A | 085 | THPT Đa Phúc | Thị trấn Đa Phúc, Huyện Sóc Sơn | 2 |
| 1A | 086 | THPT Sóc Sơn | Xã Phủ Lỗ, H Sóc Sơn | 2 |
| 1A | 087 | THPT Kim Anh | Xã Thanh Xuân, H Sóc Sơn | 2 |
| 1A | 088 | THPT Trung Giã | Xã Trung Giã, H Sóc Sơn | 2 |
| 1A | 089 | THPT DL Lạc Long Quân | Tổ 1 TT Sóc Sơn, H Sóc Sơn | 2 |
| 1A | 101 | THPT DL Hoàng Diệu | Phố Cảm Hội, Hai Bà Trưng | 3 |
| 1A | 102 | THPT DL Hồng Hà | 780 Minh Khai-HBT | 3 |
| 1A | 103 | THPT DL Ng. Đình Chiểu | 33, Ngõ 100 Kim Ngưu,-HBT | 3 |
| 1A | 104 | THPT DL Đào Duy Từ | 182 đường Lương Thế Vinh | 3 |
| 1A | 105 | THPT DL Phan Chu Trinh | 26A2 Linh Lang, Ba Đình | 3 |
| 1A | 106 | THPT DL Bắc Hà- Đống Đa | 1 ngõ 538 đường Láng Đ. Đa | 3 |
| 1A | 107 | THPT DL Tô Hiến Thành | 43 Ngõ Thịnh Hào 1, Đống Đa | 3 |
| 1A | 108 | THPT DL Ng. Văn Huyên | 157 chùa Láng, Đ. Đa | 3 |
| 1A | 109 | THPT DL Hecman Gmeine | Số 1 Doãn Kế Thiện-Cầu giấy | 3 |
| 1A | 110 | THPT DL Hồng Bàng | 169 Nguyễn Ngọc Vũ, Cầu giấy | 3 |
| 1A | 111 | THPT DL Lê Hồng Phong | Số 5 Nguyễn Quí Đức-T. Xuân | 3 |
| 1A | 112 | THPT DL Đông Nam Á | 19 Cự Lộc-Thanh Xuân | 3 |
| 1A | 113 | THPT DL Đông Kinh | 16C Ng Tam Trinh-Hoàng Mai | 3 |
| 1A | 114 | THPT DL Trần Quang Khải | 1277 đường Giải phóng | 3 |
| 1A | 115 | THPT DL Tây Sơn | Phúc Đồng-Long Biên | 3 |
| 1A | 116 | THPT BC Trần Quốc Tuấn | Xã Mỹ Đình-Từ liêm | 2 |
| 1A | 117 | THPT DL Lam Hồng | Xã Lam Hồng Sóc Sơn | 2 |
| 1A | 118 | THPT DL Tô Hiệu | Xã Phú Thị-Gia Lâm | 2 |
| 1A | 119 | THPT DL Ngô Tất Tố | Xã Uy Nỗ-Đông Anh | 2 |
| 1A | 120 | THPT DL Nguyễn Du | Đông Hội Đông Anh | 2 |
| 1A | 121 | THPT D L Mạc Đĩnh Chi | Xã Thanh Xuân-Sóc Sơn | 2 |
| 1A | 122 | TTGDTX Ba Đình | Ngõ 294 phố Đội Cấn Ba Đình | 3 |
| 1A | 123 | PT năng khiếu TDTT Hà Nội | Số 14 Trịnh Hoài Đức-Ba Đình | 3 |
| 1A | 124 | TTGDTX Hoàn Kiếm | 47 Hàng Quạt-Hoàn Kiếm | 3 |
| 1A | 125 | TTGDTX Hai Bà Trưng | Số 14 phố Lê Gia Định HBT | 3 |
| 1A | 126 | BTVH Tây Sơn | Đường Đại Cồ Việt-Hai Bà | 3 |
| 1A | 127 | TTGDTX Đống Đa | 5 ngõ 4A Đặng Văn Ngữ-Đ Đa | 3 |
| 1A | 128 | BTVH Số 3 Đống Đa | Ngõ 82 Ng.Phúc Lai-Đ Đa | 3 |
| 1A | 129 | TTGDTX Tây Hồ | Phường Phú Thượng-Tây Hồ | 3 |
| 1A | 130 | TTGDTX Cầu Giấy | Ngõ 223 đg Xuân Thuỷ-C.Giấy | 3 |
| 1A | 131 | Trường Nguyễn Viết Xuân | Phường Yên Hoà-Cầu Giấy | 3 |
| 1A | 132 | BTVH Công nghiệp nhẹ | Số 21 ngõ 85 phố Hạ Đình TX | 3 |
| 1A | 133 | TTGDTX Thanh Xuân | 140 Bùi Xương Trạch-T. Xuân | 3 |
| 1A | 134 | TTGDTX- Hoàng Mai | Phường Yên Sở-Hoàng Mai | 3 |
| 1A | 135 | BTVH Thạch Bàn | Phường Thạch Bàn-Long Biên | 3 |
| 1A | 136 | BTVH Đình Xuyên | Xã Đình Xuyên-Gia Lâm | 2 |
| 1A | 137 | TTGDTX Việt Hưng | Phường Việt Hưng-Long Biên | 3 |
| 1A | 138 | TTGDTX Từ Liêm | Xã Xuân Phương-Từ Liêm | 2 |
| 1A | 139 | TTGDTX Thanh Trì | Xã Thanh Liệt-Thanh Trì | 2 |
| 1A | 140 | TTGDTX Đông Mỹ | Xã Đông Mỹ-Thanh Trì | 2 |
| 1A | 141 | TTGDTX Phú Thị | Xã Đặng Xá-Gia Lâm | 2 |
| 1A | 142 | TTGDTX Đông Anh | Xã Uy Nỗ-Đông Anh | 2 |
| 1A | 143 | TTGDTX Sóc Sơn | Thị Trấn Sóc Sơn | 2 |
| 1A | 144 | Chuyên ngữ ĐH NN Q. gia | Đường Phạm Văn Đồng-Cầu giấy | 3 |
| 1A | 145 | THDL Hoàng Long | Xã Kim Nỗ, H Đông Anh | 2 |
| 1A | 146 | THPT Tây Hồ | Ngõ 143 An Dương Vương,T.hồ | 3 |
| 1A | 147 | THPT Nhân Chính | Phố Ngụy Như Kon Tum, TXuân | 3 |
| 1A | 148 | THPT Lý Thường Kiệt | P Thượng Thanh, Long Biên | 3 |
| 1A | 149 | THPT Đại Mỗ | Thôn An Thái, huyên Từ Liêm | 2 |
| 1A | 150 | THPT Thượng Cát | Xã Thượng Cát, Từ Liêm | 2 |
| 1A | 151 | THPT Xuân Giang | Xã Xuân Giang, Sóc Sơn | 2 |
| 1A | 152 | THPT Minh Phú | Xã Minh Phú, Sóc Sơn | 2 |
| 1A | 153 | THPT DL Ng.Thượng Hiền | Xã Phú Minh, Sóc Sơn | 2 |
| 1A | 154 | THPT DL Lý Thái Tổ | Nhân chính, Cầu Giấy | 3 |
| 1A | 155 | THPT DL Ngô Quyền | Vĩnh Ngọc, Đông Anh | 2 |
| 1A | 156 | THPT Cầu Giấy | Đường Nguyễn Khánh Toàn CG | 3 |
| 1A | 157 | THPT Trung Văn | Xã Trung Văn- Từ Liêm | 2 |
| 1A | 158 | THPT DL Đoàn Thị Điểm | Khu Đô thị Mỹ Đình – Từ Liêm | 2 |
| 1A | 159 | THPT TT Việt úc- Hà Nội | Khu Đô thị Mỹ Đình – Từ Liêm | 2 |
| 1A | 160 | THPT TT Đại Việt | 301 Nguyễn Trãi Thanh Xuân | 3 |
| 1B | 161 | THPT Hà Đông | Phường Nguyễn Trãi Hà Đông | 2 |
| 1B | 162 | THPT Chuyên Nguyễn Huệ | Quận Hà Đông | 2 |
| 1B | 163 | THPT Lê Quí Đôn- Hà Đông | p, Nguyễn Trãi, Hà Đông | 2 |
| 1B | 164 | THPT Quang Trung- Hà Đông | P. Quang Trung, Hà Đông | 2 |
| 1B | 165 | THPT Phùng Hưng | Phường Xa La, Hà Đông | 2 |
| 1B | 166 | THPT Trần Hưng Đạo- Hà Đông | P. Phú Lãm, Hà Đông | 2 |
| 1B | 167 | Trung tâm GDTX Hà Tây | 23 Bùi Bằng Đoàn, Hà Đông | 2 |
| 1B | 168 | THPT Sơn Tây | Thị xã Sơn Tây | 2 |
| 1B | 169 | THPT Xuân Khanh | Thị xã Sơn Tây | 2 |
| 1B | 170 | THPT Tùng Thiện | Thị xã Sơn Tây | 2 |
| 1B | 171 | Trường Hữu Nghị 80 | Thị xã Sơn Tây | 1 |
| 1B | 172 | PT Võ Thuật Bảo Long | Thị xã Sơn Tây | 2 |
| 1B | 173 | THPT Ng. Tất Thành – Sơn Tây | Thị xã Sơn Tây | 2 |
| 1B | 174 | Trung tâm GDTX Sơn Tây | Thị xã Sơn Tây | 2 |
| 1B | 175 | THPT Ba Vì | Huyện Ba vì | 1 |
| 1B | 176 | THPT Quảng Oai | Huyện Ba vì | 2NT |
| 1B | 177 | THPT Bất Bạt | Huyện Ba vì | 2NT |
| 1B | 178 | THPT Ngô Quyền- Ba Vì | Huyện Ba vì | 2NT |
| 1B | 179 | THPT DT Nội Trú | Huyện Ba vì | 1 |
| 1B | 180 | THPT Trần Phú | Huyện Ba vì | 2NT |
| 1B | 181 | THPT Lương Thế Vinh- Ba Vì | Huyện Ba vì | 2NT |
| 1B | 182 | Trung tâm GDTX Ba Vì | Huyên Ba Vì | 2NT |
| 1B | 183 | THPT Phúc Thọ | Huyện Phúc Thọ | 2NT |
| 1B | 184 | THPT Vân Cốc | Huyện Phúc Thọ | 2NT |
| 1B | 185 | THPT Ngọc Tảo | Huyện Phúc Thọ | 2NT |
| 1B | 186 | BTVH Hữu Nghị | Huyện Phúc Thọ | 2NT |
| 1B | 187 | Trung tâm GDTX Phúc Thọ | Huyện Phúc Thọ | 2NT |
| 1B | 188 | THPT Hồng Đức | Huyện Phúc Thọ | 2NT |
| 1B | 189 | THPT Thạch Thất | Huyện Thạch Thất | 2NT |
| 1B | 190 | THPT Phùng Khắc Khoan- Thạch Thất | Huyện Thạch Thất | 2NT |
| 1B | 191 | THPT Hai Bà Trưng- Thạch Thất | Huyện Thạch Thất | 2NT |
| 1B | 192 | THPT Phan Huy Chú -Thạch Thất | Huyện Thạch Thất | 2NT |
| 1B | 193 | THPT Phú Bình | Huyện Thạch Thất | 2NT |
| 1B | 194 | THPT Bắc Lương Sơn | Huyện Thạch Thất | 1 |
| 1B | 195 | Trung tâm GDTX Thạch Thất | Huyện Thạch Thất | 2NT |
| 1B | 196 | THPT TT Minh Khai | Huyện Quốc oai | 2NT |
| 1B | 197 | THPT Quốc Oai | Huyện Quốc Oai | 2NT |
| 1B | 198 | THPT Minh Khai | Huyện Quốc Oai | 2NT |
| 1B | 199 | THPT Cao Bá Quát- Quốc Oai | Huyện Quốc Oai | 2NT |
| 1B | 200 | THPT DL Đông Nam á | Huyện Quốc Oai | 2NT |
| 1B | 201 | Trung tâm GDTX Quốc Oai | Huyên Quốc Oai | 2NT |
| 1B | 202 | DTNT – ĐH Lâm Nghiệp | Huyện Chương Mỹ | 1 |
| 1B | 203 | THPT Chương Mỹ A | Huyện Chương Mỹ | 2NT |
| 1B | 204 | THPT Chương Mỹ B | Huyện Chương Mỹ | 2NT |
| 1B | 205 | THPT Chúc Động | Huyện Chương Mỹ | 2NT |
| 1B | 206 | THPT Xuân Mai | Huyện Chương Mỹ | 2NT |
| 1B | 207 | THPT Ngô Sỹ Liên | Huyện Chương Mỹ | 2NT |
| 1B | 208 | THPT Đặng Tiến Đông | Huyện Chương Mỹ | 2NT |
| 1B | 209 | Trung tâm GDTX Chương Mỹ | Huyên Chương Mỹ | 2NT |
| 1B | 210 | THPT Đan Phượng | Huyện Đan Phượng | 2NT |
| 1B | 211 | THPT Hồng Thái | Huyện Đan Phượng | 2NT |
| 1B | 212 | THPT Tân Lập | Huyện Đan Phượng | 2NT |
| 1B | 213 | Trung tâm GDTX Đan Phượng | Huyện Đan Phượng | 2NT |
| 1B | 214 | THPT Hoài Đức A | Huyện Hoài Đức | 2NT |
| 1B | 215 | THPT Hoài Đức B | Huyện Hoài Đức | 2NT |
| 1B | 216 | THPT Vạn xuân- Hoài Đức | Huyện Hoài Đức | 2NT |
| 1B | 217 | THPT Tư thục Bình Minh | Huyện Hoài Đức | 2NT |
| 1B | 218 | Trung tâm GDTX Hoài Đức | Huyện Hoài Đức | 2NT |
| 1B | 219 | THPT Thanh Oai A | Huyện Thanh Oai | 2NT |
| 1B | 220 | THPT Thanh Oai B | Huyện Thanh Oai | 2NT |
| 1B | 221 | THPT Nguyễn Du- Thanh Oai | Huyện Thanh Oai | 2NT |
| 1B | 222 | Trung tâm GDTX Thanh Oai | Huyện Thanh Oai | 2NT |
| 1B | 223 | THPT Mỹ Đức A | Huyện Mỹ Đức | 2NT |
| 1B | 224 | THPT Mỹ Đức B | Huyện Mỹ Đức | 2NT |
| 1B | 225 | THPT Mỹ Đức C | Huyện Mỹ Đức | 2NT |
| 1B | 226 | THPT Hợp Thanh | Huyện Mỹ Đức | 2NT |
| 1B | 227 | THPT Đinh Tiên Hoàng | Huyện Mỹ Đức | 2NT |
| 1B | 228 | Trung tâm GDTX Mỹ Đức | Huyện Mỹ Đức | 2NT |
| 1B | 229 | THPT ứng Hoà A | Huyện ứng Hoà | 2NT |
| 1B | 230 | THPT ứng Hoà B | Huyện ứng Hoà | 2NT |
| 1B | 231 | THPT Trần Đăng Ninh | Huyện ứng Hoà | 2NT |
| 1B | 232 | THPT Đại Cường | Huyện ứng Hoà | 2NT |
| 1B | 233 | THPT Lưu Hoàng | Huyện ứng Hoà | 2NT |
| 1B | 234 | THPT Ng. Thượng Hiền- Ứng Hoà | Huyện ứng Hoà | 2NT |
| 1B | 235 | Trung tâm GDTX ứng Hoà | Huyện ứng Hoà | 2NT |
| 1B | 236 | THPT Thường Tín | Huyện Thường Tín | 2NT |
| 1B | 237 | THPT Vân Tảo | Huyện Thường Tín | 2NT |
| 1B | 238 | THPT Nguyễn Trãi- Thường Tín | Huyện Thường Tín | 2NT |
| 1B | 239 | THPT Tô Hiệu- Thường Tín | Huyện Thường Tín | 2NT |
| 1B | 240 | THPT Lý Tử Tấn | Huyện Thường Tín | 2NT |
| 1B | 241 | Trung tâm GDTX Thường Tín | Huyện Thường Tín | 2NT |
| 1B | 242 | THPT Phú Xuyên A | Huyện Phú Xuyên | 2NT |
| 1B | 243 | THPT Phú Xuyên B | Huyện Phú Xuyên | 2NT |
| 1B | 244 | THPT Tân Dân | Huyện Phú Xuyên | 2NT |
| 1B | 245 | THPT Đồng Quan | Huyện Phú Xuyên | 2NT |
| 1B | 246 | THPT Ng. Bỉnh Khiêm | Huyện Phú Xuyên | 2NT |
| 1B | 247 | Trung tâm GDTX Phú Xuyên | Huyện Phú Xuyên | 2NT |
| 1B | 248 | THPT Tiền Phong | Huyện Mê Linh | 2NT |
| 1B | 249 | THPT Tự Lập | Huyện Mê Linh | 2NT |
| 1B | 250 | THPT Mê Linh | Huyện Mê Linh | 2NT |
| 1B | 251 | THPT Quang Minh | Huyện Mê Linh | 2NT |
| 1B | 252 | THPT Yên Lãng | Huyện Mê Linh | 2NT |
| 1B | 253 | THPT Tiến Thịnh | Huyện Mê Linh | 2NT |
| 1B | 254 | Trung tâm GDTX Mê Linh | Huyện Mê Linh | 2NT |
| 1A | 255 | Học Viện Âm nhạc Quốc Gia | Hào Nam- Đống Đa | 3 |
| 1A | 256 | Cao đẳng Nghệ thuật HàNội | Số 7 phố Hai bà Trưng- Hoàn Kiếm | 3 |
| 1A | 257 | Trung học Xiếc Trung Ương | Mai dịch Cầu Giấy | 3 |
| 1A | 258 | THPT TT Trí Việt | Quảng An Tây Hồ | 3 |
| 1A | 259 | THPT Mai Hắc Đế | 25 A ngõ 124 Vĩnh Tuy, HBT | 3 |
| 1A | 260 | Trường Quốc Tế HOZIZON | ngõ 15 huỳnh Thúc Kháng, Đ Đa | 3 |
| 1A | 261 | THPT Quốc Tế Việt Nam | 170 Phạm văn Đồng | 3 |
| 1A | 262 | THPT ALFRED NOBEL | Khu Đô thị Trung Hoà, T Xuân | 3 |
| 1A | 263 | THPT NEWTON | Khu TT Q Gia, Mỹ Đình, T Liêm | 2 |
| 1A | 264 | THPT Bắc Thăng Long | Xã Kim Chung Đông Anh | 2 |
| 1A | 265 | THPT Xuân Thuỷ | Xã Xuân Phương, Từ Liêm | 2 |
| 1A | 266 | THPT Minh Trí | Xã Minh Trí Sóc Sơn | 2 |
| 1B | 267 | THPT Xa La | Xa la Hà Đông | 2 |
| 1B | 268 | THPT Nguyễn Trực | Thị Trấn Quốc Oai | 2 NT |
| 1B | 269 | THPT Bắc Hà, Thanh Oai | Kim Bài Thanh Oai | 2 NT |
| 1A | 270 | CĐ nghề Công nghiệp Hà Nội | 131 phố Thái Thịnh, Quận Đống Đa, Hà Nội | 3 |
| 1A | 271 | CĐ nghề Hùng Vương | 324 đg Bưởi, Phờng Vĩnh Phúc, Quận Ba Đình, Hà Nội | 3 |
| 1A | 272 | CĐ nghề Phú Châu | Số 104, đờng Hoàng Quốc Việt, Q.Cầu Giấy, Hà Nội | 3 |
| 1A | 273 | CĐ nghề Thăng Long | Tổ 45, TT Đông Anh, Đông Anh,Hà Nội | 2 |
| 1A | 274 | CĐ nghề Trần Hng Đạo | Nguyễn Duy Hng – Số 24, khu TT khí tượng thủy văn, ngõ 4, Phố Phạm Tuấn Tài, Cầu Giấy, Hà Nội) | 2 |
| 1A | 275 | CĐ nghề Văn Lang Hà Nội | Xóm1, xã Đông Ngạc, huyện Từ Liêm, Hà Nội | 2 |
| 1A | 276 | CĐ nghề công nghệ cao Hà Nội | Xã Tây Mỗ, huyện Từ Liêm, Hà Nội | 2 |
| 1A | 277 | CĐ nghề Bách Khoa Hà Nội | 15A Tạ Quang Bửu, Phờng Bách Khoa, Quận Hai Bà Trng, Hà Nội | 3 |
| 1A | 278 | CĐ nghề kinh doanh và công nghệ Hà Nội | Số 29A, ngõ 124, phố Vĩnh Tuy, phường Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trng, Hà Nội | 3 |
| 1A | 279 | TC nghề Giao thông Công chính Hà Nội | Xã Minh Khai, Huyện Từ Liêm, Hà Nội | 2 |
| 1A | 280 | TC Cơ khí 1 Hà Nội | Số 28 tổ 47, TT Đông Anh, H.Đông Anh, Hà Nội | 2 |
| 1A | 281 | TC nghề may và thời trang Hà Nội | 56 Khâm Thiên, Quận Đống Đa, Hà Nội | 3 |
| 1A | 282 | TC nghề Nấu ăn và Nghiệp vụ khách sạn Hà Nội | Số 6, ngõ Lệnh C, Khâm Thiên, Quận Đống Đa, Hà Nội | 3 |
| 1A | 283 | TC nghề đồng hồ – điện tử – tin học Hà Nội | 55 Hàng Bông, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội | 3 |
| 1A | 284 | TC nghề T thục Formach | Thị trấn Văn Điển – Huyện Thanh trì – Hà Nội | 2 |
| 1A | 285 | TC nghề Dân lập Kỹ thuật tổng hợp Hà Nội | Thôn Tân Mỹ, xã Mỹ Đình, Huyện Từ Liêm, Hà Nội | 2 |
| 1A | 286 | TC nghề Kỹ thuật và Nghiệp vụ xây dựng Hà Nội | 16C đờng Tam Trinh, quận Hoàng Mai, Hà Nội | 3 |
| 1A | 287 | TC nghề Dân lập Kỹ nghệ thực hành Tây Mỗ | Xã Tây Mỗ, Huyện Từ Liêm, Hà Nội | 2 |
| 1A | 288 | TC nghề Dân lập Công nghệ Thăng Long | Số 28 Ngõ 20, Trơng Định, Quận Hai Bà Trng, Hà Nội | 3 |
| 1A | 289 | TC nghề Dân lập Quang Trung | 104 Hoàng Quốc Việt, xã Cổ Nhuế, Huyện Từ Liêm, Hà Nội | 2 |
| 1A | 290 | TC nghề Dân lập Cờ Đỏ | Thôn Bình An, xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội | 2 |
| 1A | 291 | TC nghề Giao thông Vận tải | 5B12A, Mai Động, Quận Hoàng Mai, Hà Nội | 3 |
| 1A | 292 | TC nghề Dân lập Công nghệ và Nghiệp vụ tổng hợp Hà Nội | Khu UBND Đại Mỗ, Xóm Chợ, xã Đại Mỗ, Huyện Từ Liêm, Hà Nội | 2 |
| 1A | 293 | TC nghề Việt úc | Tầng 3, toà nhà Intracom, Lô C2F, khu tiểu thủ công nghiệp, quận Cầu Giấy, Hà Nội | 3 |
| 1A | 294 | TC nghề Du lịch Hà Nội | Số 24 Ngõ 85 Lĩnh Nam, Quận Hoàng Mai, Hà Nội | 3 |
| 1A | 295 | TC nghề Kỹ nghệ thực hành HIPT | Ngõ 28, tầng 2, chung c nhà F, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội | 3 |
| 1A | 296 | TC nghề Kinh tế Kỹ thuật vinamotor | 35 B Nguyễn Huy Tởng, phờng Thanh Xuân Trung, quận Thanh Xuân, Hà Nội | 3 |
| 1A | 297 | TC nghề thông tin và truyền thông hà nội | Số 30 Trung Liệt, quận Đống Đa, Hà Nội | 3 |
| 1A | 298 | CĐ nghề kỹ thuật công nghệ LOD – Phân hiệu Hà Nội | Số 924 đờng Bạch Đằng, Phờng Thanh Lơng, Quận Hai Bà Trng, Hà Nội | 3 |
| 1A | 299 | TC nghề quốc tế đông dơng – Phân hiệu Hà Nội | Toà nhà Đông Dương, đờng Phạm Hùng, Mỹ Đình, huyện Từ Liêm, Hà Nội | 2 |
| 1A | 300 | CĐ nghề điện | Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội | 2 |
| 1A | 301 | CĐ Kỹ thuật thiết bị y tế | Số 1 Ngõ 89, Phơng Mai, Q.Đống Đa, Hà Nội | 3 |
| 1A | 302 | CĐ nghề Kỹ thuật Công nghệ | Tổ 59, TT Đông Anh, H.Đông Anh, Hà Nội | 2 |
| 1A | 303 | CĐ nghề đờng sắt I | P. Thượng Thanh, Quận Long Biên, Hà Nội | 3 |
| 1A | 304 | CĐ nghề cơ điện Hà Nội | 160 Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Hà Nội | 3 |
| 1A | 305 | CĐ nghề Kỹ thuật Mỹ nghệ Việt Nam | Xã Dơng Xá, Huyện Gia Lâm, Hà Nội | 2 |
| 1A | 306 | CĐ nghề Long Biên | 2/765 đờng Nguyễn Văn Linh, phờng Sài Đồng, Quận Long Biên, Hà Nội | 3 |
| 1A | 307 | CĐ nghề VIGLACERA | Số 92 phố Vĩnh Phúc, Phờng Vĩnh Phúc, Quận Ba Đình, Hà Nội | 3 |
| 1A | 308 | TC nghề số 17 | Ngõ 228 đờng Lê Trọng Tấn, Khu đô thị mới Định Công, Quận Thanh Xuân, Hà Nội | 3 |
| 1A | 309 | TC nghề Công đoàn Việt Nam | 21 ngõ 167 đờng Tây Sơn, Quang Trung, Quận Đống Đa, Hà Nội | 3 |
| 1A | 310 | TC nghề Công trình I | Xã Tân Dân, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội | 2 |
| 1A | 311 | TC nghề Giao thông Vận tải Thăng Long | Xóm 1, xã Đông Ngạc, H.Từ Liêm, Hà Nội | 2 |
| 1A | 312 | TC nghề Cơ khí xây dựng | Số 73 Đờng Cổ Bi, xã Cổ Bi, Huyện Gia Lâm, Hà Nội | 2 |
| 1A | 313 | TC nghề Công nghệ ôtô | 83 Triều Khúc, Quận Thanh Xuân, Hà Nội | 3 |
| 1A | 314 | TC nghề số 10 | Số 101 Tô Vĩnh Diện, Khơng Trung, Quận Thanh Xuân, Hà Nội | 3 |
| 1A | 315 | TC nghề số 18 | Huỳnh Cung, X.Tam Hiệp, H.Thanh trì, Hà Nội | 2 |
| 1B | 316 | CĐ nghề bách Khoa | Xã Đức Thợng, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 2NT |
| 1B | 317 | CĐ nghề kỹ thuật – công nghệ – kinh tế SimCo Sông Đà | Xã Bình Minh, Huyện Thanh Oai, Hà Nội | 2NT |
| 1B | 318 | Trờng Trung cấp nghề Tổng hợp Hà Nội | Số 21 Phố Bùi Bằng Đoàn, Q.Hà Đông, Hà Nội | 2 |
| 1B | 319 | Trờng trung cấp nghề số I Hà Nội | Huyện Phú Xuyên, Hà Nội | 2NT |
| 1B | 320 | Trờng Trung cấp nghề T thục Điện tử – Cơ khí và Xây dựng Việt Hàn | Xã Cao Dơng, Huyện Thanh Oai, Hà Nội | 2NT |
| 1B | 321 | Trờng Trung cấp nghề Nhân lực Quốc tế | Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội | 2NT |
| 1B | 322 | Trờng trung cấp nghề t thục Âu Việt | Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội | 2NT |
| 1B | 323 | Trờng Trung cấp nghề Công nghệ Tây An | Xã Tân Hội, Huyện Đan Phợng, Hà Nội | 2NT |
| 1B | 324 | Trờng Trung cấp nghề Sơn Tây | Thanh Mỹ, Thị xã Sơn Tây, Hà Nội | 2 |
| 1B | 325 | Trờng Trung cấp nghề Vân Canh | Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội | 2NT |
| 1B | 326 | Trờng Trung cấp nghề Kỹ thuật và Công nghệ | Minh Cờng, Huyện Thờng Tín, Hà Nội | 2NT |
| 1B | 327 | Trờng Trung cấp nghề Thăng Long | Số 46 phờng Sơn Lộc, Thị xã Sơn Tây, Hà Nội | 2NT |
| 1B | 328 | Trờng Trung cấp nghề Phùng Khắc Khoan | Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội | 2NT |
| 1B | 329 | Trờng Trung cấp nghề T thục ASEAN | Xã Tiến Xuân, Huyện Lơng Sơn, Hà Nội | 2NT |
| 1B | 330 | Trờng Trung cấp nghề Kỹ thuật và Nghiệp vụ Du lịch Quang Minh | Thị trấn Chi Đông, Huyện Mê Linh, Hà Nội | 2NT |
| 1B | 331 | Trờng Trung cấp nghề Đào tạo nhân lực Vinaconex | Xã Đồng Mai, Quận Hà Đông, Hà Nội | 2 |
| 1B | 332 | Trờng Trung cấp nghề Việt Tiệp | Km16+500 quốc lộ 1A, Duyên Thái, Thờng Tín, Hà Nội | 2NT |
| 1B | 333 | Trờng Cao đẳng nghề Gao thông vận tải Trung ơng I | Xã Thụy An, Huyện Ba Vì, Hà Nội | 2NT |
| 1B | 334 | Trờng Trung cấp nghề Cơ điện và Chế biến thực phẩm Hà Tây | Thị trấn Phú Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội | 2NT |
| 1B | 335 | Trờng trung cấp nghề kỹ thuật công nghệ vạn xuân | Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội | 2NT |
| 1B | 336 | Trờng trung cấp nghề hội cựu chiến binh Việt Nam | Xã Vân Canh, huyện Hoài Đức, Hà Nội | 2NT |
GD Star Rating
loading...
loading...




Comments on this entry are closed.