Điểm thi tốt nghiệp THPT Hải Phòng năm 2012

Bấm đây để xem>>>Điểm thi tốt nghiệp THPT  Hải Phòng năm 2012

Tin tuyển sinh 2012 T6 Thi TNPT%20(2) Điểm thi tốt nghiệp THPT  Hải Phòng năm 2012

 

Xem Tỷ lệ đỗ tốt nghiệp hệ THPT và hệ Bổ túc THPT tỉnh Hải Phòng năm 2011

Tỉnh/thành Hệ THPT Xếp hạng Hệ bổ túc THPT Xếp hạng
Hải Phòng 97,85 16 99,08 11

Top 30 thí sinh đạt điểm thi tốt nghiệp THPT cao nhất năm 2011 tỉnh:Hải Phòng

STT Họ và tên SBD Năm sinh Môn 1 Môn 2 Môn 3 Môn 4 Môn 5 Môn 6 Tổng điểm Xếp loại
1 Khoa Da 150208 11/07/1993 9 10 7.5 10 9.5 10 56
2 Dao Duc Dai 150209 12/07/1993 9 10 7.5 10 9.5 10 56
3 Dang Thi Thanh Huyen 150393 18/08/1993 9 9.5 8 9.5 10 10 56
4 Nguyen Thi Phuong Anh 150059 02/07/1993 8 10 8.5 9.5 10 9.5 55.5
5 Kieu Minh Chau 150104 26/09/1993 8.5 10 7.5 10 9.5 10 55.5
6 Le Thi Thu Huyen 150395 27/07/1993 9 10 8 10 8.5 10 55.5
7 Vu Thi An Tho 150889 17/07/1993 9 9.5 8 9.5 9.5 10 55.5
8 Do Thi Ha My 150610 05/01/1993 8.5 10 7.5 9.5 9.5 10 55
9 Phan Thanh Son 150787 31/03/1993 7.5 10 8 9.5 10 10 55
10 Do Thi Thu Hang 220271 22/04/1993 8 10 8 10 9.5 9.5 55
11 Nguyen Ngoc Hung 220392 31/08/1993 8 10 8 10 10 9 55
12 Nguyen Lan Huong 130323 22/04/1993 8 10 8 9.5 9.5 10 55
13 Nguyen Thi Huong 090504 12/01/1993 8 10 7.5 9 10 10 54.5
14 Do Huyen Linh 090584 18/06/1993 8 9.5 8 9 10 10 54.5
15 Nguyen Hong Thanh 090924 16/05/1993 7.5 10 8.5 9.5 10 9 54.5
16 Bui Quoc Dat 150213 16/08/1993 7.5 10 7 10 10 10 54.5
17 Nguyen Thanh Dat 150217 24/02/1993 7 10 8 10 9.5 10 54.5
18 Luu Thi Thu Huyen 150396 05/07/1993 8 10 7.5 9 10 10 54.5
19 Vu Thi Huong 150453 04/06/1993 8 9 8 10 9.5 10 54.5
20 Hoang My Linh 150500 08/05/1993 8.5 10 6.5 10 9.5 10 54.5
21 Pham Dieu Linh 150532 19/02/1993 7.5 10 8 9.5 9.5 10 54.5
22 Pham Thi Ngoc Ninh 150698 24/07/1993 8 9.5 7.5 10 9.5 10 54.5
23 Do Minh Phuong 150747 18/12/1993 8 10 7 10 9.5 10 54.5
24 Dang Hai Tu 151055 11/06/1993 7 10 7.5 10 10 10 54.5
25 Pham Thuy Van 151077 06/09/1993 7.5 10 8.5 9 9.5 10 54.5
26 Dao Hoang Yen 151105 12/10/1993 7.5 10 8.5 10 9.5 9 54.5
27 Le Thi Hoa 230568 24/02/1993 8 9.5 8 10 9.5 9.5 54.5
28 Tran Thi Tra My 130432 18/06/1993 7.5 10 8 10 10 9 54.5
29 Vu Thi Nhan 020435 24/09/1993 7.5 10 9 10 9.5 8 54
30 Ho Thi Ha 030330 03/09/1993 8.5 10 8 8.5 9.5 9.5 54

Danh sách các trường THPT  Hải Phòng

SỞ GD-ĐT: 03 TP.HẢI PHÒNG

Mã tỉnh Mã trường
Tên trường
Địa chỉ
Khu vực
03 001 THPT Lê Hồng Phong P. Hạ Lý, Q.Hồng Bàng HP 3
03 002 THPT Hồng Bàng P.Sở Dầu, Q.Hồng Bàng HP 3
03 003 THPT Lương Thế Vinh P..Minh Khai, Q.Hồng Bàng 3
03 004 THPT Hùng Vương 190 P. Trần Thành Ngọ, Q. Kiến An 3
03 005 TT GDTX Hồng Bàng P.Phan Bội Châu,Q. Hồng Bàng 3
03 007 THPT Ngô Quyền P..Mê Linh, Q. Lê chân 3
03 008 THPT Trần Nguyên Hãn P.Lam Sơn, Q. Lê Chân 3
03 009 THPT Lê Chân P. Vĩnh Niệm, Q. Lê Chân 3
03 010 THPT Lý Thái Tổ P. Nghĩa Xá, Q. Lê Chân 3
03 011 TT GDTX Hải Phòng P. An Biên, Q. Lê Chân 3
03 013 THPT Chuyên Trần Phú P. Lương Khánh Thiện,Q. Ngô Quyền 3
03 014 THPT Thái Phiên P.Cầu Tre, Q. Ngô Quyền 3
03 015 THPT Hàng Hải P. Đổng Quốc Bình, Q. Ngô Quyền 3
03 016 THPT Nguyễn Du Số 208 Xã An Đồng, H. An Dương 2
03 017 THPT Thăng Long P. Lạch Tray, Q. Ngô Quyền 3
03 018 THPT Marie Curie P. Đằng Giang, Q. Ngô Quyền 3
03 019 THPT Hermann Gmeiner P. Đằng Giang, Q. Ngô Quyền 3
03 020 THPT Lê Lợi P. Máy Tơ, Q. Ngô Quyền 3
03 021 TT GDTX Ngô Quyền P. Lạc Viên, Q. Ngô Quyền 3
03 023 THPT Kiến An P. Ngọc Sơn, Q. Kiến An 3
03 024 THPT Phan Đăng Lưu P. Ngọc Sơn, Q. Kiến An 3
03 025 THPT Hải An P. Cát Bi, Q. Hải An 3
03 026 TT GDTX Kiến An P. Văn Đẩu, Q. Kiến An 3
03 028 THPT Lê Quý Đôn P. Cát Bi, Q. Hải An 3
03 029 THPT Phan Chu Trinh P. Đằng Lâm, Q. Hải An 3
03 030 TT GDTX Hải An P. Đằng Lâm, Q. Hải An 3
03 032 THPT  Đồ Sơn P. Ngọc Xuyên, Q. Đồ Sơn 3
03 033 THPT Nội Trú Đồ Sơn P.Vạn Sơn, Q. Đồ Sơn 3
03 034 TT GDTX Đồ Sơn P. Ngọc Hải, Q. Đồ Sơn 3
03 036 THPT An Lão Thị Trấn An Lão, H.An Lão 2
03 037 THPT Trần Hưng Đạo Xã An Thái, H. An Lão 2
03 038 THPT Tân Trào Xã Mỹ Đức, H. An Lão 2
03 039 THPT Trần Tất Văn Xã An Thắng, H. An Lão 2
03 040 TT GDTX Huyện An Lão Thị Trấn An Lão, H.An Lão 2
03 042 THPT Kiến Thụy Thị Trấn Núi Đối, H. Kiến Thụy 2
03 043 THPT Nguyễn Đức Cảnh Xã Tú Sơn, H. Kiến Thụy 2
03 044 THPT Mạc Đĩnh Chi P. Anh Dũng, Q. Dương Kinh 3
03 045 THPT Nguyễn Huệ Thị Trấn Núi Đối, H. Kiến Thụy 2
03 046 TT GDTX Kiến Thụy Thị Trấn Núi Đối, H. Kiến Thụy 2
03 048 THPT Phạm Ngũ Lão Xã Ngũ Lão, H. Thủy Nguyên 2
03 049 THPT Bạch Đằng Xã Lưu Kiếm, H. Thủy Nguyên 1
03 050 THPT Quang Trung Xã Cao Nhân, H. Thủy Nguyên 2
03 051 THPT Lý Thường Kiệt Xã Thủy Sơn, H.Thủy Nguyên 2
03 052 THPT Lê ích Mộc Xã Kỳ Sơn, H. Thủy Nguyên 1
03 053 THPT Thủy Sơn Xã Thủy Sơn, H.Thủy Nguyên 2
03 054 THPT 25/10 Xã Thủy Sơn, H.Thủy Nguyên 2
03 055 THPT Nam Triệu Xã Phục Lễ, H. Thủy Nguyên 2
03 056 TT GDTX Thủy Nguyên Xã Thủy Sơn, H.Thủy Nguyên 2
03 058 THPT Nguyễn Trãi Xã An Hưng, H. An Dương 2
03 059 THPT An Dương Thị Trấn An Dương, H. An Dương 2
03 060 THPT Tân An Xã Tân Tiến, H. An Dương 2
03 061 THPT An Hải Thị Trấn An Dương, H. An Dương 2
03 062 TT GDTX An Dương Thị Trấn An Dương, H. An Dương 2
03 064 THPT Tiên Lãng Thị Trấn Tiên lãng, H. Tiên Lãng 2
03 065 THPT Toàn Thắng Xã Toàn Thắng, H. Tiên Lãng 2
03 066 THPT Hùng Thắng Xã Hùng Thắng, H. Tiên Lãng 2
03 067 THPT Nhữ Văn Lan Thị Trấn Tiên Lãng, H. Tiên Lãng 2
03 068 TT GDTX Tiên Lãng Thị Trấn Tiên Lãng, H. Tiên Lãng 2
03 070 THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm Xã Lý Học, H. Vĩnh Bảo 2
03 071 THPT Tô Hiệu Xã Vĩnh An, H. Vĩnh Bảo 2
03 072 THPT Vĩnh Bảo Thị Trấn Vĩnh Bảo, H. Vĩnh Bảo 2
03 073 THPT Cộng Hiền Xã Cộng Hiền, H. Vĩnh Bảo 2
03 074 THPT Nguyễn Khuyến Thị Trấn Vĩnh Bảo, H. Vĩnh Bảo 2
03 075 TT GDTX Vĩnh Bảo Thị Trấn Vĩnh Bảo, H. Vĩnh Bảo 2
03 077 THPT Cát Bà Thị Trấn Cát Bà, H.Cát Hải 1
03 078 THPT Cát Hải Xã Văn Phong, H. Cát Hải 1
03 079 THPT Đồng Hòa P. Đồng Hòa, Q. Kiến An 3
03 081 THPT Nguyễn Hữu Cầu Xã Tú Sơn, H. Kiến Thụy 2
03 082 THPT Thụy Hương Xã Thụy Hương, H. Kiến Thụy 2
03 083 TT GDTX Cát Hải Thị Trấn Cát Bà, H. Cát Hải 1
03 084 THPT Quốc Tuấn Xã Quốc Tuấn, H. An Lão 2
03 085 THPT Trần Nhân Tông P. Hòa Nghĩa,Q. Dương Kinh 3
03 086 TT GDTX Q. Lê Chân P. Dư Hàng, Q. Lê Chân 3
03 087 THPT Quảng Thanh Xã Thanh Lãng, H. Thủy Nguyên 2
03 89 CĐ nghề Vinashin Hải Triều –Quán Toan-Q.Hồng Bàng HP 3
03 90 CĐ nghề Kinh tế- Kỹ thuật Bắc Bộ Số 184 đường 5 mới P.Hùng Vương-Q. Hồng Bàng HP 3
03 91 TC Công nghiệp Tàu thuỷ Bạch Đằng Số 3 Phan Đình Phùng -Q.Hồng Bàng HP 3
03 92 TC nghề Kỹ thuật Xi măng Số 3 đường Hà Nội –Q.Hồng Bàng HP 3
03 93 TC nghề Nghiệp vụ Cảng Số 5 Cù Chính Lan-Q.Hồng Bàng HP 3
03 94 CĐ nghề Thuỷ sản Miền Bắc Số 804 đường Thiên Lôi-Q. Lê Chân HP 3
03 95 TC Kỹ thuật Nghiệp vụ Hải Phòng (Số 266 Trần Nguyên Hãn, Lê Chân, Hải Phòng) 3
03 96 TC  Nghiệp vụ và Công nghệ Hải Phòng 15/492, đường Thiên Lôi Q. Lê Chân, TP. Hải Phòng 3
03 97 TC  Bách Khoa  Hải Phòng Số 56 Tô Hiệu-Q. Lê Chân HP 3
03 98 TC  nghề Phát triển nông thôn Thành Phát Số 5 Tam Bạc- Q. Lê Chân HP 3
03 99 TC nghề GTVT Đường thuỷ Số 22 Đinh Nhu-P. Nam Sơn-Q. Lê Chân HP 3
03 100 TC nghề Công nghiệp-Du lịch Thăng Long Số 8A Lán Bè – Q. Lê Chân 3
03 101 CĐ nghề Du lịch và Dịch vụ Số 8 Trần Phú – Ngô Quyền HP 3
03 102 TC Công nghệ Hải Phòng (Số 39, Lương Khánh Thiện, Ngô Quyền, Hải Phòng) 3
03 103 TC  Kinh tế Kỹ thuật và Công nghệ Hải Phòng (Số 2/258, Đà Nẵng, Ngô Quyền, HP 3
03 104 TC nghề Hạ Long Số1 đường Ngô Quyền-Q.Ngô Quyền HP 3
03 105 TC Du lịch miền trung CS2 tại HP 101 Văn Cao-P.Đằng Giang-Q. Ngô Quyền HP 3
03 106 TC nghề Thuỷ sản 10A/319 Đà Nẵng- Q. Ngô Quyền HP 3
03 107 CĐ  nghề Duyên Hải Hải Phòng 156/193 Trường Chinh-Q.Kiến An HP 3
03 108 CĐ  nghề Bắc Nam Hải Phòng 109 Trường Chinh – Q.Kiến An HP 3
03 109 TC  nghề Giao thông vận tải HP 514 Trần Nhân Tông-Q. Kiến An HP 3
03 110 CĐ nghề số 3 Bộ Quốc Phòng 248 Lê Duẩn- Quận Kiến An HP 3
03 111 TC nghề Xây dựng 165 Hoàng Quốc Việt-Q.Kiến An HP 3
03 112 CĐ Hàng Hải I Số 498 đường Đà Nẵng- Q.Hải An HP 3
03 113 CĐ Công nghệ Viettronics Số 118 Cát Bi-P.Cát Bi – Q- Hải An HP 3
03 114 TC Nghiệp vụ Quản lý Lương thực -Thực phẩm P.Ngọc Xuyên-Q.Đồ Sơn 3
03 115 TC  nghề Thuỷ Nguyên Thị trấn Núi đèo-H. Thuỷ Nguyên HP 2
03 116 TC nghề Công nghiệp Tàu thuỷ Phà Rừng Thị trấn Minh Đức- H.Thuỷ Nguyên HP 2
03 117 CĐ nghề Giao thông vận tải TƯ2 Xã Hồng Thái – H.An Dương 2
03 118 CĐ nghề Công nghiệp Hải Phòng Số 187 Đại lộ Tôn Đức Thắng –Xã An Đồng Huyện An Dưong 2
03 119 TC  nghề An Dương Thị Trấn Rế-H.An Dương HP 2
03 120 CĐ nghề Bách nghệ Hải Phòng Số 17đường cầu rào-Q.Dương KinhHP 3
GD Star Rating
loading...

Bài viết liên quan :

Gửi phản hồi cho bài viết : Điểm thi tốt nghiệp THPT Hải Phòng năm 2012

Comments on this entry are closed.