Điểm chuẩn, xét NV2 của ĐH Hồng Đức, ĐH Thái Bình Dương, ĐH dân lập Hải Phòng, ĐH Bình Dương, ĐH Duy Tân

Diemthi2010 sẽ nhanh chóng cập nhật điểm thi điểm thi đại học (dh) năm 2010 của các trường tại đây

Sáng 13-8, các trường ĐH Hồng Đức, ĐH Thái Bình Dương, ĐH dân lập Hải Phòng, ĐH Bình Dương, ĐH Duy Tân đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển nguyện vọng 1 và thông báo xét tuyển nguyện vọng 2.

Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông – khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.

Trường ĐH Hồng Đức: xét 2.655 chỉ tiêu NV2

Thí sinh trúng tuyển nguyện vọng 1 nhập học từ ngày 7 đến 9-9-2009 theo giấy báo.

Thí sinh đăng ký xét tuyển (ĐKXT) phải thi theo đề thi chung của Bộ GD-ĐT; khối M và khối T các môn văn hóa thi theo đề thi chung của Bộ GD-ĐT (trừ môn thi năng khiếu theo đề của từng trường, điểm năng khiếu phải đạt 4,0 trở lên).

Thời gian nhận hồ sơ ĐKXT: Từ ngày 15-8 đến ngày 10-9-2009. Thí sinh gửi ĐKXT về Phòng đào tạo Trường ĐH Hồng Đức (mã trường HDT), 307 Lê Lai, phường Đông Sơn, TP Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa theo đường bưu điện chuyển phát nhanh.

Hồ sơ gồm giấy chứng nhận kết quả thi có đóng dấu đỏ của trường, một phong bì đã dán tem sẵn và ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh; lệ phí xét tuyển 15.000 đồng); nếu thí sinh nào trúng tuyển NV2 nhà trường sẽ báo nhập học từ ngày 22 đến 24-9-2009.

Thí sinh ĐKXT vào khối sư phạm phải có hộ khẩu thường trú tại Thanh Hóa, các ngành khác tuyển trong cả nước.

Trường nhận đơn phúc khảo bài thi từ nay đến ngày 20-8-2009; thí sinh nôp đơn tại Phòng đào tạo trường và lệ phí phúc khảo 15.000 đồng/môn.

Ngành sư phạm tiếng Anh điểm môn Anh văn tính hệ số 2, điểm môn Anh văn chưa nhân hệ số phải đạt 5,0 trở lên đối với hệ ĐH và 4,0 điểm trở lên đối với hệ CĐ; ngành sư phạm mầm non và sư phạm thể dục – công tác Đội điểm môn năng khiếu phải đạt 4,0 trở lên

Các ngành
đào tạo và
xét tuyển NV2
Mã ngành Khối Điểm chuẩn 2008 Điểm chuẩn và xét NV2 – 2009 Chỉ tiêu xét tuyển NV2 – 2009
Hệ Đại học
SP Toán 101

A

15,0 17,0 33
SP Vật lý 106 A 14,5 17,0 58
SP Hóa học 102 A 17,0 53
SP Sinh học 300 B 17,0 16,0 38
SP Mầm non 901 M 14,0 15,0
SP Tiểu học 900 D1 13,0 13,0 08
M 14,0
SP Tiếng Anh (hệ số 2 ngoại ngữ) 701 D1 18,0 18,0 28
SP Địa lý 603 C 18,0

Vật lý ứng dụng

104

A

14,0
Tin học 103 A 14,0 15,0 50
Kế toán 401 A,D1 17,0 16,0 138
Quản trị kinh doanh 402 A,D1 14,5 15,0 138
Tài chính ngân hàng 403 A,D1 17,0 17,0 165
Chăn nuôi – Thú y 302 A 13,0 13,0
B 15,0 14,0 24
Nuôi trồng thủy sản 303 A 13,0
B 14,0 40

Kỹ nghệ hoa viên

304 A 13,0 13,0
B 15,0 14,0 46
Trồng trọt 305 A 13,0 13,0
B 15,0 14,0 31
Lâm học 308 A 13,0 13,0
B 15,0 14,0 40
Ngữ văn (Quản lý văn hóa) 604 C 15,0 15,0 54
Lịch sử (Quản lý di tích, danh thắng) 605 C 15,0 15,0 65
Việt Nam học (Hướng dẫn du ịch) 606 C 16,0 15,0 29
Địa lý (Quản lý tài nguyên môi trường) 607 C 17,5 17,5 15
Xã hội học (Công tác xã hội) 608 C 15,0 15,0 12
Tâm lý học (Quản trị nhân sự) 609 C 15,0 15,0 53
D1 15,0 14,0
Các ngành đào tạo liên kết (do trường liên kết cấp bằng)
Lọc hóa dầu (ĐH Mỏ địa chất)

404

A 15,0 35
Kinh tế – Quản trị kinh doanh dầu khí (ĐH Mỏ địa chất)

405

A 15,0 55
Hệ thống địên (ĐH Thái Nguyên)

406

A 15,0 57
Thiết bị điện (ĐH Thái Nguyên)

407

A 15,0 60
Cơ khí động lực (ĐH Nông nghiệp Hà Nội)

408

A 15,0 60
Hệ Cao đẳng
SP Toán-Tin C65

A

10,0 120

SP Hoá-TN

C66 A 10,0 60

SP Sinh-TN

C67 B 11,0 60
SP Mầm non C68 M 10,0 120
SP TD-CTĐ C69 T 11,0 50
SP Tiểu học C74 D1,M 10,0 120

SP Tiếng Anh

C75 D1 14,0 80
Kế toán C70 A,D1 10,0 240
QTKD C71 A,D1 10,0 200
Hệ thống điện C72 A 10,0 120
Quản lý đất đai

C73

A 10,0
B 11,0 100

————

Trường ĐH Thái Bình Dương: xét 1.300 chỉ tiêu NV2

Trường ĐH Thái Bình Dương xét tuyển 500 chỉ tiêu nguyện vọng 2 hệ ĐH và 800 chỉ tiêu hệ CĐ. Đối tượng xét tuyển là thí sinh đã dự thi ĐH, CĐ năm 2009 có điểm từ điểm sàn ĐH, CĐ trở lên. Hồ sơ gồm giấy chứng nhận kết quả thi ĐH, CĐ (bản chính); phong bì có dán tem, ghi tên và địa chỉ của người nhận; lệ phí xét tuyển 15.000 đồng.

Hạn chót nhận hồ sơ là ngày 10-9-2009 tại Văn phòng Trường ĐH Thái Bình Dương, số 9D Lê Thánh Tôn, phường Lộc Thọ, TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; ĐT: (058) 3523971.

Sinh viên tốt nghiệp CĐ sẽ được học liên thông lên ĐH. Trường có ký túc xá cho sinh viên ở xa đến lưu trú. Sinh viên đã học cấp 3 tại Khánh Hòa được giảm 5% học phí.

Các ngành
đào tạo và
xét tuyển NV2
Mã ngành Khối Điểm chuẩn và xét NV2 – 2009 Chỉ tiêu xét NV2 -  2009
Hệ Đại học
Công nghệ thông tin 101 A, D1 13,0 100
Kế toán 401 A, D1 13,0 100
Tài chính ngân hàng 402 A, D1 13,0 100
Quản trị kinh doanh (du lịch – nhà hàng – khách sạn) 403 A, D1 13,0 100
Tiếng Anh (du lịch) 701 D1 13,0 100
Hệ Cao đẳng
Kế toán kiểm toán C65 A, D1 10,0 200
Tài chính ngân hàng C66 A, D1 10,0 200
Quản trị kinh doanh (du lịch – nhà hàng – khách sạn) C67 A, D1 10,0 200
Tiếng Anh (du lịch) C68 D1 10,0 100
Tin học ứng dụng C69 A, D1 10,0 100

————

Trường ĐH dân lập Hải Phòng: xét 2.500 chỉ tiêu hệ ĐH, CĐ

Hồ sơ xét tuyển gồm giấy chứng nhận kết quả thi tuyển sinh ĐH năm 2009 (số 1) có chữ ký và dấu đỏ của trường tổ chức thi (bản photocopy không có giá trị sử dụng); một phong bì dán tem có ghi rõ họ tên, địa chỉ liên hệ, số điện thoại của thí sinh; lệ phí xét tuyển 20.000 đồng/1 hồ sơ, gửi qua đường bưu điện (không cho tiền vào phong bì).

Trường nhận hồ sơ từ ngày 25-8 đến 10-9-2009 tại Phòng đào tạo Trường ĐH dân lập Hải Phòng (mã trường DHP), 36 Dân Lập, phường Dư Hàng Kênh, quận Lê Chân, TP Hải Phòng; ĐT: (031) 3740577 – 3833802.

Các ngành
đào tạo và
xét tuyển NV2
Mã ngành Khối Điểm chuẩn 2008 Điểm chuẩn và xét NV2 – 2009
Hệ Đại học
Công nghệ thông tin 101 A 13,0 13,0
Điện dân dụng và công nghiệp 102 A 13,0 13,0
Điện tử viễn thông 103 A 13,0 13,0
Công nghệ cơ điện tử 108 A 13,0 13,0
Xây dựng dân dụng và công nghiệp 104 A 13,0 13,0
Xây dựng cầu đường 105 A 13,0 13,0
Xây dựng và quản lý đô thị 106 A 13,0 13,0
Cấp thoát nước 107 A 13,0 13,0
Kiến trúc 109 V 15,0 13,0
Công nghệ chế biến và bảo quản thực phẩm 202 A 13,0 13,0
B 15,0 14,0
Kỹ thuật môi trường 301 A 13,0 13,0
B 15,0 14,0
Kế toán kiểm toán 401 A, D 14,0 13,0
Quản trị doanh nghiệp 402 A, D 13,0 13,0
Tài chính ngân hàng 404 A, D 13,0 13,0
Văn hóa du lịch 601 C 14,0 14,0
D 13,0 13,0
Tiếng Anh 751 D1 13,0 13,0
Hệ Cao đẳng
Công nghệ thông tin C65 A 10,0 10,0
Điện dân dụng và công nghiệp C66 A 10,0 10,0
Xây dựng dân dụng và công nghiệp C67 A 10,0 10,0
Xây dựng cầu đường C68 A 10,0 10,0
Quản trị kinh doanh C69 A, D 10,0 10,0
Du lịch C70 C 11,0 11,0
D 10,0 10,0

————

Trường ĐH Bình Dương: xét tuyển NV2

Đối với thí sinh đăng ký xét tuyển nguyện vọng 2 thì mức điểm xét tuyển từ mức điểm trúng tuyển nguyện vọng 1 trở lên, cả hệ ĐH và CĐ. Thí sinh khi xét tuyển không có môn bị điểm liệt (điểm 0). Khoảng cách giữa các khu vực là 1 điểm và khoảng cách giữa các đối tượng là 1 điểm.

Hạn chót nhận hồ sơ là ngày 10-9-2009 tại Phòng đào tạo Trường ĐH Bình Dương, 504 đại lộ Bình Dương, phường Hiệp Thành, thị xã Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; ĐT: (0650) 3822058 – 3871061.

Các ngành
đào tạo và
xét tuyển NV2
Mã ngành Khối Điểm chuẩn và xét NV2 – 2009
Hệ Đại học
Tin học 101 A, D1 13,0
Điện điện tử 102 A 13,0
Xây dựng 103 A, V 13,0
Kiến trúc công trình 104 V 13,0
Công nghệ sinh học 300 A 13,0
B 14,0
Quản trị kinh doanh 401 A, D1 13,0
Kế toán 402 A, D1 13,0
Tài chính ngân hàng 403 A, D1 13,0
Tiếng Anh (thương mại và văn phòng, phiên dịch, giảng dạy) 701 D1 13,0
Xã hội học 501 C 14,0
D1 13,0
Ngữ văn 601 C 14,0
Việt Nam học (Du lịch) 801 C 14,0
D1 13,0
Giáo dục thể chất 901 T 13,0
Hệ Cao đẳng
Tin học C65 A 10,0
Xây dựng C66 A, V 10,0
Điện điện tử C67 A 10,0
Quản trị kinh doanh C68 A, D1 10,0
Kế toán C69 A, D1 10,0

————

Trường ĐH Duy Tân: xét tuyển NV2

Trường nhận hồ sơ từ ngày 25-8 đến 10-9-2009 tại Phòng đào tạo Trường ĐH Duy Tân (mã trường DDT), 184 Nguyễn Văn Linh, quận Thanh Khê, TP Đà Nẵng; ĐT: (0511) 3653439 – 2243775.

Các ngành
đào tạo và
xét tuyển NV2
Mã ngành Khối Điểm chuẩn và xét NV2 – 2009
Hệ Đại học
Kỹ thuật mạng máy tính 101 A, D1 13,0
Công nghệ phần mềm 102 A, D1 13,0
Hệ thống thông tin kinh tế 410 A, D1 13,0
Kỹ thuật điện – điện tử 103 A 13,0
Xây dựng dân dụng và công nghiệp 105 A 13,0
Xây dựng cầu đường 106 A 13,0
Kiến trúc công trình (môn vẽ hệ số 2) 107 V 15,0
Công nghệ kỹ thuật môi trường 301 A 13,0
B 14,0
Quản trị kinh doanh tổng hợp 400 A, D1 13,0
Quản trị kinh doanh marketing 401 A, D1 13,0
Quản trị du lịch và khách sạn 407 A, D1 13,0
C 14,0
Quản trị du lịch lữ hành 408 A, D1 13,0
C 14,0
Tài chính doanh nghiệp 403 A, D1 13,0
Ngân hàng 404 A, D1 13,0
Kế toán kiểm toán 405 A, D1 13,0
Kế toán doanh nghiệp 406 A, D1 13,0
Tiếng Anh biên – phiên dịch (hệ số 2 ngoại ngữ) 701 D1 16,0
Tiếng Anh du lịch  (hệ số 2 ngoại ngữ) 702 D1 16,0
Văn học 601 C 14,0
D1, 2, 3 13,0
Quan hệ quốc tế 608 C 14,0
D1, 2, 3 13,0
Hệ Cao đẳng
Xây dựng (khối V không nhân hệ số – điểm toán khối V từ 2 trở lên) C65 A, V 10,0
Kế toán C66 A, D1 10,0
Tin học (điểm toán khối D từ 2 trở lên) C67 A, D1 10,0
GD Star Rating
loading...

Bài viết liên quan :

Gửi phản hồi cho bài viết : Điểm chuẩn, xét NV2 của ĐH Hồng Đức, ĐH Thái Bình Dương, ĐH dân lập Hải Phòng, ĐH Bình Dương, ĐH Duy Tân

Comments on this entry are closed.