Điểm chuẩn và xét NV2 Trường ĐH Nông lâm TP.HCM

Diemthi2010 sẽ nhanh chóng cập nhật diem thi dai hoc (dh) nam 2010 của các trường tại đây

Trưa 8-8, Trường ĐH Nông lâm TP.HCM đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển. Trường còn xét nguyện vọng 2 với 800 chỉ tiêu hệ ĐH gồm 21 ngành khối A, B, D1 và 480 chỉ tiêu hệ CĐ gồm năm ngành khối A, B, D1.

Đây là điểm dành cho học sinh phổ thông – khu vực 3, mỗi khu vực ưu tiên cách nhau 0,5 điểm, mỗi đối tượng ưu tiên cách nhau 1 điểm.

Điểm chuẩn ngành tiếng Anh (mã ngành 701) và ngành tiếng Pháp – Anh (mã ngành 703) đã nhân yệ số 2 môn ngoại ngữ.

Các ngành
đào tạo
Mã ngành Khối Điểm chuẩn 2007 Điểm chuẩn 2008 Điểm chuẩn 2009
Hệ Đại học
Cơ khí chế biến bảo quản nông sản thực phẩm 100 A 15,0 14,0 13,0
Cơ khí nông lâm 101 A 15,0 14,0 13,0
Chế biến lâm sản gồm 2 chuyên ngành:
- Chế biến lâm sản 102 A 15,0 14,0 13,0
- Công nghệ giấy và bột giấy 103 A 15,0 14,0 13,0
Công nghệ thông tin 104 A 17,0 15,0 14,0
Công nghệ nhiệt lạnh 105 A 15,0 14,0 13,0
Điều khiển tự động 106 A 15,0 14,0 13,0
Cơ điện tử 108 A 15,0 15,0 13,0
Công nghệ kỹ thuật ôtô 109 A 15,0 15,0 13,0
Hệ thống thông tin địa lý 110 A 15,0 14,0 14,0
D1 15,0 14,0 14,0
Công nghệ hóa học 107 A 17,5 15,0 14,0
B 22,0 21,5 19,0
Chăn nuôi gồm 2 chuyên ngành:
- Công nghệ sản xuất động vật (Chăn nuôi) 300 A 15,0 15,0 13,0
B 16,0 16,0 15,0
- Công nghệ sản xuất thức ăn chăn nuôi 321 A 15,0 15,0 13,0
B 16,0 16,0 15,0
Thú y gồm 2 chuyên ngành:
- Bác sĩ thú y 301 A 16,0 15,0 13,5
B 18,5 18,0 17,0
- Dược thú y 302 A 16,0 15,0 13,5
B 18,5 18,0 17,0
Nông học (cây trồng và giống cây trồng 303 A 15,0 14,0 13,5
B 16,0 18,0 15,0
Bảo vệ thực vật 304 A 15,0 14,0 13,5
B 16,0 18,0 15,0
Lâm nghiệp gồm 3 chuyên ngành:
- Lâm nghiệp 305 A 15,0 14,0 13,0
B 16,0 16,0 15,0
- Nông lâm kết hợp 306 A 15,0 14,0 13,0
B 16,0 16,0 15,0
- Quản lý tài nguyên rừng 307 A 15,0 14,0 13,0
B 16,0 16,0 15,0
Nuôi trồng thủy sản gồm 2 chuyên ngành:
- Nuôi trồng thủy sản 308 A 15,0 14,0 13,0
B 17,0 19,0 15,0
- Ngư y (Bệnh học thủy sản) 309 A 15,0 14,0 13,0
B 16,0 16,0 15,0
Bảo quản chế biến nông sản thực phẩm gồm 3 chuyên ngành:
- Bảo quản chế biến nông sản thực phẩm 310 A 16,0 14,0 14,0
B 18,5 19,0 16,0
- Bảo quản chế biến nông sản thực phẩm và Dinh dưỡng người 311 A 16,0 14,0 14,0
B 18,5 20,5 16,0
- Bảo quản chế biến nông sản và vi sinh thực phẩm 318 A 16,0 14,0 14,0
B 18,5 19,0 16,0
Công nghệ sinh học 312 A 18,0 16,0 16,0
B 23,0 20,5 20,0
Kỹ thuật môi trường 313 A 16,0 15,0 14,0
B 20,0 18,5 17,5
Quản lý môi trường gồm 2 chuyên ngành:
- Quản lý môi trường 314 A 16,0 15,0 14,0
B 20,0 19,5 17,5
- Quản lý môi trường và du lịch sinh thái 319 A 16,0 16,0 14,0
B 20,0 20,0 17,5
Chế biến thủy sản 315 A 15,0 15,0 14,0
B 17,0 20,0 15,0
Sư phạm kỹ thuật gồm 2 chuyên ngành:
- Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 316 A 15,0 14,0 13,0
B 16,0 16,0 15,0
- Sư phạm kỹ thuật công nông nghiệp 320 A 15,0 14,0 13,0
B 16,0 16,0 15,0
Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên gồm 2 chuyên ngành:
- Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên 317 A 15,0 14,0 13,0
B 16,0 16,5 15,0
- Thiết kế cảnh quan 322 A 15,0 14,0 13,0
B 16,0 17,0 15,0
Kinh tế gồm 2 chuyên ngành:
- Kinh tế nông lâm 400 A 15,0 14,0 14,0
D1 14,0 14,0 14,0
- Kinh tế tài nguyên môi trường 401 A 15,0 14,0 14,0
D1 14,0 14,0 14,0
Phát triển nông thôn và khuyến nông 402 A 15,0 14,0 14,0
D1 14,0 14,0 14,0
Quản trị gồm 2 chuyên ngành:
- Quản trị kinh doanh (tổng hợp) 403 A 15,0 15,0 15,0
D1 14,0 15,0 15,0
- Quản trị kinh doanh thương mại 404 A 15,0 14,0 15,0
D1 14,0 14,0 15,0
Kinh doanh nông nghiệp (Quản trị kinh doanh nông nghiệp) 409 A 15,0 14,0 14,0
D1 14,0 14,0 14,0
Kế toán 405 A 15,0 15,0 15,0
D1 14,0 15,0 15,0
Quản trị tài chính 410 A 14,0 15,0
D1 14,0 15,0
Quản lý đất đai gồm 3 chuyên ngành:
- Quản lý đất đai 406 A 15,0 14,0 14,0
D1 14,0 14,0 14,0
- Quản lý thị trường bất động sản 407 A 15,0 14,0 14,0
D1 14,0 14,0 14,0
- Công nghệ địa chính 408 A 15,0 14,0 14,0
Tiếng Anh (nhân 2 môn ngoại ngữ) 701 D1 18,0 18,0 17,0
Tiếng Pháp (nhân 2 môn ngoại ngữ) 702 D1 17,0
D3 19,0 17,0

————–

1.280 chỉ tiêu xét tuyển nguyện vọng 2

Trường ĐH Nông lâm TP.HCM xét tuyển nguyện vọng 2 hệ ĐH với 800 chỉ tiêu cho 21 ngành và 480 chỉ tiêu hệ CĐ cho năm ngành.

Điểm chênh lệch giữa các đối tượng ưu tiên liên kề nhau là 1 điểm. Điểm chênh lệch giữa các khu vực liền kề nhau là 0,5 điểm.

Thời hạn xét tuyển từ ngày 25-8 đến hết ngày 10-9-2009. Thủ tục xét tuyển theo quy định (gửi qua đường bưu điện theo phát chuyển nhanh, không nhận trực tiếp tại trường).

Hồ sơ gồm: một bản chính phiếu chứng nhận kết quả thi tuyển và còn giá trị; một phong bì đã dán tem ghi rõ, chính xác địa chỉ và điện thoại liên lạc (nếu có).

Hồ sơ gửi về: Hội đồng tuyển sinh Trường ĐH Nông lâm TP.HCM, khu phố 6, phường Linh Trung, quận Thủ Đức, TP.HCM.

Các ngành
xét tuyển NV2
Mã ngành Khối Điểm xét NV2 – 2009 Chỉ tiêu xét NV2 – 2009
Hệ Đại học
Cơ khí chế biến bảo quản nông sản thực phẩm 100 A 14,0 40
Cơ khí nông lâm 101 A 14,0 50
Chế biến lâm sản 102 A 14,0 20
Công nghệ giấy và bột giấy 103 A 14,0 50
Công nghệ thông tin 104 A 15,0 20
Công nghệ nhiệt lạnh 105 A 14,0 50
Điều khiển tự động 106 A 14,0 50
Cơ điện tử 108 A 14,0 40
Công nghệ kỹ thuật ôtô 109 A 14,0 30
Công nghệ địa chính 408 A 14,5 50
Lâm nghiệp 305 A 13,5 20
B 15,5
Nông lâm kết hợp 306 A 13,5 20
B 15,5
Ngư y (Bệnh học thủy sản) 309 A 13,5 50
B 15,5
Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp 316 A 13,5 40
B 15,5
Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên 317 A 13,5 20
B 15,5
Sư phạm kỹ thuật công nông nghiệp 320 A 13,5 20
B 15,5
Kinh tế nông lâm 400 A 14,5 40
D1 14,5
Kinh tế tài nguyên môi trường 401 A 14,5 30
D1 14,5
Phát triển nông thôn và khuyến nông 402 A 14,5 50
D1 14,5
Quản lý thị trường bất động sản 407 A 14,5 60
D1 14,5
Hệ thống thông tin địa lý 110 A 14,5 50
D1 14,5
Hệ Cao đẳng
Tin học C65 A 10,0 120
Quản lý đất đai C66 A 10,0 120
D1 10,0
Cơ khí nông lâm C67 A 10,0 60
Kế toán C68 A 10,0 100
D1 10,0
Nuôi trồng thủy sản C69 A 10,0 80
B 11,0

——————–

Nhận đơn xét tuyển NV2 học tại Phân hiệu Trường ĐH Nông lâm TP.HCM tại Gia Lai

Bộ GD-ĐT duyệt cho Phân hiệu ĐH Nông lâm TP.HCM tại Gia Lai bảy ngành gồm: nông học, lâm nghiệp, kế toán, quản lý đất đai, quản lý môi trường, bảo quản chế biến nông sản thực phẩm và thú y học.

Theo đó, trường sẽ xét tuyển nguyện vọng 2 dành cho các tỉnh Tây Nguyên: Gia Lai,  Kon Tum, Đắc Lắc, Đắc Nông, Lâm Đồng và bốn tỉnh lân cận: Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định và Phú Yên vào bảy ngành hệ ĐH.

Thí sinh các tỉnh nêu trên có nguyện vọng 2 xét tuyển vào bảy ngành học trên, đủ điều kiện gửi đơn và phiếu chứng nhận kết quả thi tuyển sinh năm 2009 về địa chỉ: Hội đồng tuyển sinh Trường ĐH Nông lâm TP.HCM (xét tuyển tại Phân hiệu Gia Lai), khu phố 6, phường Linh Trung, quận Thủ Đức, TP.HCM.

Thủ tục xét tuyển theo quy định gửi qua đường bưu điện theo phát chuyển nhanh, không nhận trực tiếp tại trường. Hồ sơ xét tuyển gồm: 1 bản chính phiếu chứng nhận kết quả thi tuyển năm 2009 còn giá trị; 1 phong bì ghi rõ chính xác địa chỉ và điện thoại liên lạc (nếu có). Thời hạn nhận đơn xét tuyển từ ngày 25-8 đến hết ngày 10-9-2009.

Điểm xét tuyển dưới đây dành cho thí sinh THPT – khu vực 3. Điểm chênh lệch giữa các đối tượng ưu tiên liền kề nhau là 1 điểm. Điểm chênh lệch giữa các khu vực liền kề nhau là 1 điểm.

Các ngành
đào tạo tại
Phân hiệu Gia Lai
Mã ngành Khối Điểm xét NV2 – 2009 Chỉ tiêu xét NV2 – 2009
Hệ Đại học
Nông học 118 A 13,0 40
B 14,0
Lâm nghiệp 120 A 13,0 40
B 14,0
Kế toán 121 A 13,0 40
D1 13,0
Quản lý đất đai 122 A 13,0 40
D1 13,0
Quản lý môi trường 123 A 13,0 30
B 14,0
Bảo quản chế biến nông sản thực phẩm 124 A 13,0 40
B 14,0
Thú y 125 A 13,0 45
B 14,0

GD Star Rating
loading...
Gửi phản hồi cho bài viết : Điểm chuẩn và xét NV2 Trường ĐH Nông lâm TP.HCM

Comments on this entry are closed.