Dưới đây là danh sách các trường Đại học, Cao đẳng tại khu vực các tỉnh thành phía Nam có đào tạo các ngành thuộc nhóm Nông – Lâm – Ngư nghiệp
Đại học
| STT | Tên trường | Tên ngành | Khối thi |
| 01 | ĐH Nông Lâm TP.HCM | - Chăn nuôi, gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ sản xuất động vật (Chăn nuôi), Công nghệ sản xuất thức ăn chăn nuôi - Thú y gồm 2 chuyên ngành: Bác sĩ thú y, Dược thú y - Nông học (cây trồng và giống cây trồng) - Bảo vệ thực vật - Lâm nghiệp, gồm 3 chuyên ngành: Lâm nghiệp, Nông lâm kết hợp, Quản lý tài nguyên rừng - Nuôi trồng thủy sản, có 2 chuyên ngành: Nuôi trồng thủy sản, Ngư y - Cảnh quan và Kĩ thuật hoa viên gồm 2 chuyên ngành: Cảnh quan và Kĩ thuật hoa viên, Thiết kế cảnh quan |
A, B |
| 02 | ĐH Nông Lâm (ĐH Huế) | - Khoa học cây trồng - Bảo vệ thực vật - Khoa học nghề vườn - Lâm nghiệp - Chăn nuôi – Thú ý - Nuôi trồng thủy sản - Nông học - Khuyến nông và phát triển nông thôn |
A, B |
| 03 | ĐH Đà Lạt | - Nông học | B |
| 04 | Đại học Nha Trang | - Khai thác thủy sản - Nuôi trồng thủy sản (gồm các chuyên ngành: Nuôi trồng thủy sản, Quản Lí Môi trường và nguồn lợi thuỷ sản, Bệnh học thủy sản). |
A B |
| 05 | ĐH Tây Nguyên | - Bảo vệ thực vật - Khoa học cây trồng - Chăn nuôi Thú y - Thú y - Lâm sinh |
B |
| 06 | ĐH Quang Trung | - Kinh tế Nông nghiệp | A, B |
| 07 | ĐH An Giang | - Nuôi trồng thủy sản - Chăn nuôi - Trồng trọt |
B |
| 08 | ĐH Bạc Liêu | - Nuôi trồng thủy sản | A, B |
| 09 | ĐH Cần Thơ | - Chăn nuôi (Chăn nuôi – Thú y, Công nghệ giống vật nuôi) - Thú Y - Nuôi trồng thủy sản - Bệnh học thủy sản - Trồng trọt (Trồng trọt, Công nghệ giống cây trồng, Nông nghiệp sạch) - Nông học - Lâm sinh đồng bằng - Hoa viên – cây cảnh - Bảo vệ thực vật |
B |
| 10 | ĐH Tiền Giang (Hệ CĐ) | - Nuôi trồng thủy sản | B |
| 11 | ĐH Trà Vinh | - Thủy sản (gồm 2 chuyên ngành: Quản lý nguồn nước nuôi trồng thủy sản, Sản xuất giống thủy sản) - Bác sĩ thú y |
A, B |
| 12 | ĐH DL Cửu Long | - Nông học | A, B |
| 13 | ĐH DL Lạc Hồng | - Nông nghiệp (Khuyến nông) | A, B |
Cao đẳng
| STT | Tên trường | Tên ngành | Khối thi |
| 01 | CĐ Kỹ thuật Công nghệ Vạn Xuân | - Nuôi trồng thủy sản | B |
| 02 | CĐ Cộng đồng Bình Thuận | - Nông Lâm kết hợp | A, B |
| 03 | CĐ Kinh tế kỹ thuật Kon Tum | - Lâm sinh - Trồng trọt - Chăn nuôi |
B |
| 04 | CĐ Kinh tế Kỹ thuật Quảng Nam | - Lâm nghiệp - Nuôi trồng thủy sản - Chăn nuôi - Trồng trọt |
A, B |
| 05 | CĐ Công nghiệp Cao su | - Trồng rọt | A, B |
| 06 | CĐ Cộng đồng Đồng Tháp | - Nuôi trồng thủy sản - Dịch vụ thú y - Bảo vệ thực vật |
A, B |
| 07 | CĐ Cộng đồng Hậu Giang | - Dịch vụ thú y | B |
| 08 | CĐ Cộng đồng Vĩnh Long | - Nuôi trồng thủy sản - Thú y |
B |
| 09 | CĐ Kinh tế Kỹ thuật Cần Thơ | - Nông học - Chăn nuôi - Nuôi trồng thủy sản |
A, B |
| 10 | CĐ Kinh tế kỹ thuật Kiên Giang | - Dịch vụ thú y | A, B |
| 11 | CĐ Nông nghiệp Nam Bộ | - Trồng trọt - Bảo vệ thực vật - Chăn nuôi - Thú y |
A, B |
| 12 | CĐ Bến Tre | - Nuôi trồng thủy sản | B |
——————————-
Tính năng mới được nhiều người quan tâm tại diemthi.24h.com.vn
Điểm thi đại học, Điểm chuẩn, Tuyển sinh 2010, Đề thi, đáp án
GD Star Rating
loading...
loading...




Comments on this entry are closed.